Lịch âm tháng 4 năm 2041
Tháng Nhâm Thìn (Âm Lịch)
Tháng 4 khởi đầu cho mùa hạ rực rỡ với nắng vàng rực rỡ và những cơn mưa rào mùa hạ. Đây là thời điểm quan trọng trong chu kỳ sản xuất nông nghiệp của người Việt.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/4
Giáp Tý
2
2
Ất Sửu
3
3
Bính Dần
4
4
Đinh Mão
5
5
Mậu Thìn
6
6
Kỷ Tỵ
7
7
Canh Ngọ
8
8
Tân Mùi
9
9
Nhâm Thân
10
10
Quý Dậu
11
11
Giáp Tuất
12
12
Ất Hợi
13
13
Bính Tý
14
14
Đinh Sửu
15
15
Mậu Dần
16
16
Kỷ Mão
17
17
Canh Thìn
18
18
Tân Tỵ
19
19
Nhâm Ngọ
20
20
Quý Mùi
21
21
Giáp Thân
22
22
Ất Dậu
23
23
Bính Tuất
24
24
Đinh Hợi
25
25
Mậu Tý
26
26
Kỷ Sửu
27
27
Canh Dần
28
28
Tân Mão
29
29
Nhâm Thìn
30
30
Quý Tỵ
Ngày tốt tháng 4 (Hoàng Đạo)
Ngày 3 tháng 4 năm 2041Ngày 5 tháng 4 năm 2041Ngày 6 tháng 4 năm 2041Ngày 9 tháng 4 năm 2041Ngày 10 tháng 4 năm 2041Ngày 12 tháng 4 năm 2041Ngày 15 tháng 4 năm 2041Ngày 17 tháng 4 năm 2041Ngày 18 tháng 4 năm 2041Ngày 21 tháng 4 năm 2041Ngày 22 tháng 4 năm 2041Ngày 24 tháng 4 năm 2041Ngày 27 tháng 4 năm 2041Ngày 29 tháng 4 năm 2041
Ngày xấu tháng 4 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 4 năm 2041Ngày 2 tháng 4 năm 2041Ngày 4 tháng 4 năm 2041Ngày 7 tháng 4 năm 2041Ngày 8 tháng 4 năm 2041Ngày 11 tháng 4 năm 2041Ngày 13 tháng 4 năm 2041Ngày 14 tháng 4 năm 2041Ngày 16 tháng 4 năm 2041Ngày 19 tháng 4 năm 2041Ngày 20 tháng 4 năm 2041Ngày 23 tháng 4 năm 2041Ngày 25 tháng 4 năm 2041Ngày 26 tháng 4 năm 2041Ngày 28 tháng 4 năm 2041Ngày 30 tháng 4 năm 2041
