Lịch âm tháng 4 năm 2033
Tháng Bính Thìn (Âm Lịch)
Tháng 4 khởi đầu cho mùa hạ rực rỡ với nắng vàng rực rỡ và những cơn mưa rào mùa hạ. Đây là thời điểm quan trọng trong chu kỳ sản xuất nông nghiệp của người Việt.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/4
Nhâm Ngọ
2
2
Quý Mùi
3
3
Giáp Thân
4
4
Ất Dậu
5
5
Bính Tuất
6
6
Đinh Hợi
7
7
Mậu Tý
8
8
Kỷ Sửu
9
9
Canh Dần
10
10
Tân Mão
11
11
Nhâm Thìn
12
12
Quý Tỵ
13
13
Giáp Ngọ
14
14
Ất Mùi
15
15
Bính Thân
16
16
Đinh Dậu
17
17
Mậu Tuất
18
18
Kỷ Hợi
19
19
Canh Tý
20
20
Tân Sửu
21
21
Nhâm Dần
22
22
Quý Mão
23
23
Giáp Thìn
24
24
Ất Tỵ
25
25
Bính Ngọ
26
26
Đinh Mùi
27
27
Mậu Thân
28
28
Kỷ Dậu
29
29
Canh Tuất
30
30
Tân Hợi
Ngày tốt tháng 4 (Hoàng Đạo)
Ngày 3 tháng 4 năm 2033Ngày 4 tháng 4 năm 2033Ngày 6 tháng 4 năm 2033Ngày 9 tháng 4 năm 2033Ngày 11 tháng 4 năm 2033Ngày 12 tháng 4 năm 2033Ngày 15 tháng 4 năm 2033Ngày 16 tháng 4 năm 2033Ngày 18 tháng 4 năm 2033Ngày 21 tháng 4 năm 2033Ngày 23 tháng 4 năm 2033Ngày 24 tháng 4 năm 2033Ngày 27 tháng 4 năm 2033Ngày 28 tháng 4 năm 2033Ngày 29 tháng 4 năm 2033Ngày 30 tháng 4 năm 2033
Ngày xấu tháng 4 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 4 năm 2033Ngày 2 tháng 4 năm 2033Ngày 5 tháng 4 năm 2033Ngày 7 tháng 4 năm 2033Ngày 8 tháng 4 năm 2033Ngày 10 tháng 4 năm 2033Ngày 13 tháng 4 năm 2033Ngày 14 tháng 4 năm 2033Ngày 17 tháng 4 năm 2033Ngày 19 tháng 4 năm 2033Ngày 20 tháng 4 năm 2033Ngày 22 tháng 4 năm 2033Ngày 25 tháng 4 năm 2033Ngày 26 tháng 4 năm 2033
