Lịch âm tháng 4 năm 2013
Tháng Bính Thìn (Âm Lịch)
Tháng 4 khởi đầu cho mùa hạ rực rỡ với nắng vàng rực rỡ và những cơn mưa rào mùa hạ. Đây là thời điểm quan trọng trong chu kỳ sản xuất nông nghiệp của người Việt.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/4
Đinh Dậu
2
2
Mậu Tuất
3
3
Kỷ Hợi
4
4
Canh Tý
5
5
Tân Sửu
6
6
Nhâm Dần
7
7
Quý Mão
8
8
Giáp Thìn
9
9
Ất Tỵ
10
10
Bính Ngọ
11
11
Đinh Mùi
12
12
Mậu Thân
13
13
Kỷ Dậu
14
14
Canh Tuất
15
15
Tân Hợi
16
16
Nhâm Tý
17
17
Quý Sửu
18
18
Giáp Dần
19
19
Ất Mão
20
20
Bính Thìn
21
21
Đinh Tỵ
22
22
Mậu Ngọ
23
23
Kỷ Mùi
24
24
Canh Thân
25
25
Tân Dậu
26
26
Nhâm Tuất
27
27
Quý Hợi
28
28
Giáp Tý
29
29
Ất Sửu
30
30
Bính Dần
Ngày tốt tháng 4 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 4 năm 2013Ngày 4 tháng 4 năm 2013Ngày 6 tháng 4 năm 2013Ngày 7 tháng 4 năm 2013Ngày 12 tháng 4 năm 2013Ngày 13 tháng 4 năm 2013Ngày 15 tháng 4 năm 2013Ngày 18 tháng 4 năm 2013Ngày 20 tháng 4 năm 2013Ngày 21 tháng 4 năm 2013Ngày 24 tháng 4 năm 2013Ngày 25 tháng 4 năm 2013Ngày 27 tháng 4 năm 2013Ngày 30 tháng 4 năm 2013
Ngày xấu tháng 4 (Hắc Đạo)
Ngày 2 tháng 4 năm 2013Ngày 3 tháng 4 năm 2013Ngày 5 tháng 4 năm 2013Ngày 8 tháng 4 năm 2013Ngày 9 tháng 4 năm 2013Ngày 10 tháng 4 năm 2013Ngày 11 tháng 4 năm 2013Ngày 14 tháng 4 năm 2013Ngày 16 tháng 4 năm 2013Ngày 17 tháng 4 năm 2013Ngày 19 tháng 4 năm 2013Ngày 22 tháng 4 năm 2013Ngày 23 tháng 4 năm 2013Ngày 26 tháng 4 năm 2013Ngày 28 tháng 4 năm 2013Ngày 29 tháng 4 năm 2013
