Lịch âm tháng 2 năm 2050
Tháng Mậu Dần (Âm Lịch)
Tháng thứ 2 của năm, thời điểm đất trời giao hòa, vạn vật đâm chồi nổ lộc rực rỡ. Đây cũng là thời điểm diễn ra nhiều lễ hội mùa xuân truyền thống khắp mọi miền đất nước.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/2
Nhâm Tý
2
2
Quý Sửu
3
3
Giáp Dần
4
4
Ất Mão
5
5
Bính Thìn
6
6
Đinh Tỵ
7
7
Mậu Ngọ
8
8
Kỷ Mùi
9
9
Canh Thân
10
10
Tân Dậu
11
11
Nhâm Tuất
12
12
Quý Hợi
13
13
Giáp Tý
14
14
Ất Sửu
15
15
Bính Dần
16
16
Đinh Mão
17
17
Mậu Thìn
18
18
Kỷ Tỵ
19
19
Canh Ngọ
20
20
Tân Mùi
21
21
Nhâm Thân
22
22
Quý Dậu
23
23
Giáp Tuất
24
24
Ất Hợi
25
25
Bính Tý
26
26
Đinh Sửu
27
27
Mậu Dần
28
28
Kỷ Mão
Ngày tốt tháng 2 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 2 năm 2050Ngày 2 tháng 2 năm 2050Ngày 5 tháng 2 năm 2050Ngày 6 tháng 2 năm 2050Ngày 8 tháng 2 năm 2050Ngày 11 tháng 2 năm 2050Ngày 13 tháng 2 năm 2050Ngày 14 tháng 2 năm 2050Ngày 17 tháng 2 năm 2050Ngày 18 tháng 2 năm 2050Ngày 20 tháng 2 năm 2050Ngày 22 tháng 2 năm 2050Ngày 25 tháng 2 năm 2050Ngày 27 tháng 2 năm 2050Ngày 28 tháng 2 năm 2050
Ngày xấu tháng 2 (Hắc Đạo)
Ngày 3 tháng 2 năm 2050Ngày 4 tháng 2 năm 2050Ngày 7 tháng 2 năm 2050Ngày 9 tháng 2 năm 2050Ngày 10 tháng 2 năm 2050Ngày 12 tháng 2 năm 2050Ngày 15 tháng 2 năm 2050Ngày 16 tháng 2 năm 2050Ngày 19 tháng 2 năm 2050Ngày 21 tháng 2 năm 2050Ngày 23 tháng 2 năm 2050Ngày 24 tháng 2 năm 2050Ngày 26 tháng 2 năm 2050
