Lịch âm tháng 1 năm 2050
Tháng Đinh Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dài đằng đẵng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Tân Tỵ
2
2
Nhâm Ngọ
3
3
Quý Mùi
4
4
Giáp Thân
5
5
Ất Dậu
6
6
Bính Tuất
7
7
Đinh Hợi
8
8
Mậu Tý
9
9
Kỷ Sửu
10
10
Canh Dần
11
11
Tân Mão
12
12
Nhâm Thìn
13
13
Quý Tỵ
14
14
Giáp Ngọ
15
15
Ất Mùi
16
16
Bính Thân
17
17
Đinh Dậu
18
18
Mậu Tuất
19
19
Kỷ Hợi
20
20
Canh Tý
21
21
Tân Sửu
22
22
Nhâm Dần
23
23
Quý Mão
24
24
Giáp Thìn
25
25
Ất Tỵ
26
26
Bính Ngọ
27
27
Đinh Mùi
28
28
Mậu Thân
29
29
Kỷ Dậu
30
30
Canh Tuất
31
31
Tân Hợi
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 1 năm 2050Ngày 4 tháng 1 năm 2050Ngày 6 tháng 1 năm 2050Ngày 7 tháng 1 năm 2050Ngày 10 tháng 1 năm 2050Ngày 11 tháng 1 năm 2050Ngày 13 tháng 1 năm 2050Ngày 16 tháng 1 năm 2050Ngày 18 tháng 1 năm 2050Ngày 19 tháng 1 năm 2050Ngày 22 tháng 1 năm 2050Ngày 24 tháng 1 năm 2050Ngày 25 tháng 1 năm 2050Ngày 27 tháng 1 năm 2050Ngày 30 tháng 1 năm 2050
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày 2 tháng 1 năm 2050Ngày 3 tháng 1 năm 2050Ngày 5 tháng 1 năm 2050Ngày 8 tháng 1 năm 2050Ngày 9 tháng 1 năm 2050Ngày 12 tháng 1 năm 2050Ngày 14 tháng 1 năm 2050Ngày 15 tháng 1 năm 2050Ngày 17 tháng 1 năm 2050Ngày 20 tháng 1 năm 2050Ngày 21 tháng 1 năm 2050Ngày 23 tháng 1 năm 2050Ngày 26 tháng 1 năm 2050Ngày 28 tháng 1 năm 2050Ngày 29 tháng 1 năm 2050Ngày 31 tháng 1 năm 2050
