Lịch âm Tháng 2 Năm 2034 - Lịch vạn niên Tháng 2 Năm 2034

Tháng Ất Sửu (Âm Lịch) năm 2034 là kỳ tháng tràn ngập không khí lễ hội và sự thức tỉnh xuân. Khí hậu ôn hòa, dễ chịu, tránh được nắng gay gắt của hè và giá rét của đông. Hoa trinh nữ là biểu tượng của tháng, phản ánh bản chất mẫn cảm, nhạy bén trước các âm thanh lời nói xung quanh. Những người sinh trong tháng này thường tâm huyết, nhiệt tình trong công việc và sở hữu độ tinh tế cao trong đời sống xã hội.

Ngày lễ dương lịch tháng 2

  • 14/2 - Lễ tình nhân (Valentine): ngày kỷ niệm tình yêu, được nhiều người trên thế giới chọn để bày tỏ tình cảm với người thân yêu.
  • 27/2 - Ngày thầy thuốc Việt Nam: ngày tôn vinh những người lao động trong lĩnh vực y tế, những người nối nghiệp Đức Thánh Tâm và cống hiến vì sức khỏe cộng đồng.

Sự kiện lịch sử tháng 2

  • 03/02/1930: Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, sự kiện có ý nghĩa lịch sử trọng đại đối với quá trình giải phóng dân tộc.
  • 08/02/1941: Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước, trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam hướng tới sự độc lập và tự do.
  • 27/02/1955: Ngày thầy thuốc Việt Nam được chính thức công nhận và tôn vinh trong lịch sử quốc gia.
  • 14/02: Ngày lễ tình yêu, được ghi nhận trong lịch sử văn hoá hiện đại.

Ngày xuất hành âm lịch tháng 12 và tháng 1

  • 13/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp phải cãi cọ, xung đột, những sự việc không mong muốn, không nên đi.
  • 14/12 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên khởi hành vào sáng sớm, cầu tài lợi được, mọi việc thuận theo ý muốn.
  • 15/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành bốn phương, tám hướng đều tốt lành, trăm sự được như ý muốn.
  • 16/12 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành gặp xui xẻo, tài lộc không tới, công việc pháp lý cũng bất lợi.
  • 17/12 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều gặp bất lợi, dễ mất của cải, tranh kiện thường bị thua do thiếu lý do.
  • 18/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được như ý, đi tới đâu đều thông đạt, mọi việc hanh thông.
  • 19/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như mong muốn, đi theo hướng Nam và hướng Bắc đều rất thuận lợi.
  • 20/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không được thành công, rất xấu trong mọi công việc.
  • 21/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp phải cãi cọ, xung đột, những sự việc không mong muốn, không nên đi.
  • 22/12 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên khởi hành vào sáng sớm, cầu tài lợi được, mọi việc thuận theo ý muốn.
  • 23/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành bốn phương, tám hướng đều tốt lành, trăm sự được như ý muốn.
  • 24/12 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành gặp xui xẻo, tài lộc không tới, công việc pháp lý cũng bất lợi.
  • 25/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành bốn phương, tám hướng đều tốt lành, trăm sự được như ý muốn.
  • 26/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được như ý, đi tới đâu đều thông đạt, mọi việc hanh thông.
  • 27/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như mong muốn, đi theo hướng Nam và hướng Bắc đều rất thuận lợi.
  • 28/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không được thành công, rất xấu trong mọi công việc.
  • 29/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp phải cãi cọ, xung đột, những sự việc không mong muốn, không nên đi.
  • 30/12 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành gặp xui xẻo, tài lộc không tới, công việc pháp lý cũng bất lợi.
  • 1/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt lành, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như mong muốn, gặp được quý nhân phù trợ.
  • 2/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi có thể mất của cải, bất lợi toàn phần.
  • 3/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt lành, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh kiện có nhiều lý do phải.
  • 4/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt lành, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như mong muốn, tranh luận thường thắng lợi.
  • 5/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, dễ mất của cải.
  • 6/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, vinh quy phục lộc.
  • 7/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt lành, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như mong muốn, gặp được quý nhân phù trợ.
  • 8/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi có thể mất của cải, bất lợi toàn phần.
  • 9/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt lành, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh kiện có nhiều lý do phải.
  • 10/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt lành, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như mong muốn, tranh luận thường thắng lợi.

Ngày lễ dương lịch tháng 2

  • 14/2: Lễ tình nhân (Valentine).
  • 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam.

Sự kiện lịch sử tháng 2

  • 03/02/1930 : Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
  • 08/02/1941 : Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
  • 27/02/1955 : Ngày thầy thuốc Việt Nam
  • 14/02 : Ngày lễ tình yêu

Ngày xuất hành âm lịch

  • 13/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
  • 14/12 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
  • 15/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
  • 16/12 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
  • 17/12 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
  • 18/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
  • 19/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
  • 20/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
  • 21/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
  • 22/12 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
  • 23/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
  • 24/12 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
  • 25/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
  • 26/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
  • 27/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
  • 28/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
  • 29/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
  • 30/12 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
  • 1/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
  • 2/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
  • 3/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
  • 4/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
  • 5/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
  • 6/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 7/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
  • 8/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
  • 9/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
  • 10/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi