Lịch âm Tháng 1 Năm 2034 - Lịch vạn niên Tháng 1 Năm 2034
Tháng Giáp Tý âm lịch là kỳ đầu tiên trong năm, mở khởi chu kỳ mùa Xuân với biểu tượng hoa Cúc Trường Sinh. Về phong thủy, tháng này thể hiện sức mạnh nội tại và tinh thần kiên định để vượt qua thử thách. Nằm ở giao điểm giữa mùa Đông và mùa Xuân, tháng 1 mang đặc trưng khí hậu ẩm ướt với những cơn mưa phùn và mưa xuân dịu dàng kéo dài suốt tháng, tạo thế chuyển mình tốt lành cho năm mới.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
11
Đinh Tỵ
2
12
Mậu Ngọ
3
13
Kỷ Mùi
4
14
Canh Thân
5
15
Tân Dậu
6
16
Nhâm Tuất
7
17
Quý Hợi
8
18
Giáp Tý
9
19
Ất Sửu
10
20
Bính Dần
11
21
Đinh Mão
12
22
Mậu Thìn
13
23
Kỷ Tỵ
14
24
Canh Ngọ
15
25
Tân Mùi
16
26
Nhâm Thân
17
27
Quý Dậu
18
28
Giáp Tuất
19
29
Ất Hợi
20
1/12
Bính Tý
21
2
Đinh Sửu
22
3
Mậu Dần
23
4
Kỷ Mão
24
5
Canh Thìn
25
6
Tân Tỵ
26
7
Nhâm Ngọ
27
8
Quý Mùi
28
9
Giáp Thân
29
10
Ất Dậu
30
11
Bính Tuất
31
12
Đinh Hợi
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 1
- 1/1: Tết Dương lịch, ngày đầu tiên của năm theo lịch Gregorian, được cả thế giới chào mừng.
Sự kiện lịch sử tháng 1
- 06/01/1946: Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, dấu mốc quan trọng trong lịch sử xây dựng nhà nước Việt Nam hiện đại.
- 07/01/1979: Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược, sự kiện lịch sử vĩ đại bảo vệ chủ quyền đất nước.
- 09/01/1950: Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam, kỷ niệm những đóng góp của thế hệ trí thức trẻ cho đất nước.
- 13/01/1941: Khởi nghĩa Đô Lương, sự kiện kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Nghệ An.
- 11/01/2007: Việt Nam chính thức gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO), bước ngoặt quan trọng trong hội nhập kinh tế quốc tế.
- 27/01/1973: Ký kết Hiệp định Paris, sự kiện đặc biệt quan trọng kết thúc chiến tranh và mở ra hòa bình cho đất nước.
Ngày xuất hành âm lịch
- 11/11 - Ngày Thiên Đường: là ngày tốt lành cho xuất hành, quý nhân sẽ phù trợ và giúp đỡ, buôn bán sẽ gặp may mắn, mọi công việc đều suôn sẻ như ý.
- 12/11 - Ngày Thiên Tài: nên chọn ngày này để xuất hành, cầu tài lộc sẽ thắng lợi, được những người tốt giúp đỡ tận tình, mọi công việc đều tiến hành thuận lợi.
- 13/11 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành vào ngày này không tốt, cầu tài lộc sẽ không được như ý, dễ gặp mất cắp trên đường đi, mọi công việc đều rất xấu và bất lợi.
- 14/11 - Ngày Thiên Dương: xuất hành được coi là tốt, cầu tài sẽ gặp tài lộc, cầu đôi lứa sẽ được như ý, mọi công việc đều thành như ý muốn.
- 15/11 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dù ít hay nhiều cũng dễ phát sinh cãi cọ và mâu thuẫn, phải hết sức cẩn thận để tránh các tai nạn gây chảy máu, chứng tình trạng khó cầm máu.
- 16/11 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp gỡ cấp trên sẽ đặc biệt tuyệt vời, cầu tài lộc thì sẽ được như ý, mọi công việc đều tiến hành thắng lợi và thuận lợi.
- 17/11 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành để cầu tài lộc nên tránh vào ngày này, dù có gặp tài cũng rất tốn kém, sẽ thất lợi mà thua thiệt về lý.
- 18/11 - Ngày Thiên Môn: xuất hành sẽ làm cho mọi công việc đều vừa ý và như mong muốn, cầu được ước thấy mọi công việc đều thành đạt viên mãn.
- 19/11 - Ngày Thiên Đường: xuất hành vào ngày này là tốt lành, quý nhân sẽ phù trợ giúp đỡ, buôn bán sẽ may mắn, mọi công việc đều như ý nguyện.
- 20/11 - Ngày Thiên Tài: nên lựa chọn xuất hành, cầu tài lộc sẽ thắng lợi, được những người tốt giúp sức, mọi công việc đều thuận lợi tiến hành.
- 21/11 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành không tốt, cầu tài lộc sẽ không được, dễ gặp mất cắp trên con đường, mọi công việc đều rất xấu đắn.
- 22/11 - Ngày Thiên Dương: xuất hành được xem là tốt lành, cầu tài sẽ gặp tài lộc, cầu đôi lứa sẽ như ý, mọi công việc đều thành như mong ước.
- 23/11 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dù ít hay nhiều cũng dễ xảy ra cãi cọ và tranh chấp, phải đề phòng cẩn thận để tránh các tai nạn máu chảy, khó kiểm soát tình trạng máu.
- 24/11 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên sẽ rất tuyệt vời và thuận lợi, cầu tài lộc thì sẽ được, mọi công việc đều thành đạt thuận lợi.
- 25/11 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành để cầu tài lộc nên tránh, dù được cũng rất tốn kém và lãng phí, sẽ thất lợi mà thua thiệt về phía.
- 26/11 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm cho mọi công việc đều vừa ý nguyện, cầu được ước thấy mọi công việc đều thành tựu và viên mãn.
- 27/11 - Ngày Thiên Đường: xuất hành vào ngày này tốt lành, quý nhân sẽ phù trợ, buôn bán sẽ gặp may mắn, mọi công việc đều như ý.
- 28/11 - Ngày Thiên Tài: nên chọn xuất hành, cầu tài lộc sẽ thắng lợi, được các nhân sĩ tốt giúp sức, mọi công việc đều thuận lợi.
- 29/11 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành không tốt, cầu tài lộc sẽ không được như ý, dễ gặp mất cắp trên đường, mọi công việc đều rất xấu.
- 1/12 - Ngày Chu Tước: xuất hành và cầu tài lộc đều xấu, dễ mất của cải, kiện tụng sẽ thua vì đuối lý do, rất bất lợi.
- 2/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành và cầu tài lộc đều được như ý, đi đâu đều thông đạt và thắng lợi cả.
- 3/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài lộc được như ý nguyện, đi hướng Nam và hướng Bắc đều rất thuận lợi.
- 4/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm bất kỳ công việc gì cũng không thành công, rất xấu đắn trong mọi hoạt động.
- 5/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ và xáy ra chuyện xấu, không nên lựa chọn ngày này.
- 6/12 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào buổi sáng sớm, cầu tài lộc sẽ thắng lợi, mọi công việc đều như ý.
- 7/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành đi 4 phương, 8 hướng đều tốt lành, hơn trăm sự vụ đều được như ý.
- 8/12 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành sẽ xấu, tài lộc không gặp, kiện tụng cũng thua vì đuối lý.
- 9/12 - Ngày Chu Tước: xuất hành và cầu tài lộc đều xấu, dễ mất của cải, kiện tụng sẽ thua thiệt về lý do.
- 10/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành và cầu tài lộc đều được, đi đâu đều thông đạt và thắng lợi.
- 11/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài lộc được như ý muốn, đi hướng Nam và hướng Bắc rất thuận lợi.
- 12/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu đắn trong mọi việc.
Ngày lễ dương lịch tháng 1
- 1/1: Tết Dương lịch.
Sự kiện lịch sử tháng 1
- 06/01/1946 : Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
- 07/01/1979 : Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
- 09/01/1950 : Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam.
- 13/01/1941 : Khởi nghĩa Đô Lương
- 11/01/2007 : Việt Nam gia nhập WTO
- 27/01/1973 : Ký hiệp định Paris
Ngày xuất hành âm lịch
- 11/11 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- 12/11 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
- 13/11 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
- 14/11 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn
- 15/11 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
- 16/11 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
- 17/11 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- 18/11 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- 19/11 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- 20/11 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
- 21/11 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
- 22/11 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn
- 23/11 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
- 24/11 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
- 25/11 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- 26/11 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- 27/11 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- 28/11 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
- 29/11 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
- 1/12 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
- 2/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
- 3/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
- 4/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
- 5/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
- 6/12 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
- 7/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
- 8/12 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
- 9/12 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
- 10/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
- 11/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
- 12/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
