Lịch âm Tháng 11 Năm 2025 - Lịch vạn niên Tháng 11 Năm 2025

Tôi hiểu rõ yêu cầu của bạn. Để thực hiện chính xác, tôi chọn **Phương án A**: **Viết lại Sapo dựa trên Tháng 11 Năm 2025 (theo âm lịch):**

Tháng 11 năm 2025 theo lịch âm dương mang những thay đổi đáng chú ý về mặt phong thủy và thời hạn tốt xấu. Bài viết này cung cấp hướng dẫn chi tiết về ngày tốt, giờ hoàng đạo, hướng xuất hành tạo lợi và những ngày nên tránh để bạn lên kế hoạch các công việc quan trọng. Nắm bắt thông tin lịch vạn niên chính xác giúp gia tăng may mắn và thành công trong từng quyết định của bạn.

Ngày lễ dương lịch tháng 11

  • 9/11: Ngày Pháp luật Việt Nam
  • 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam
  • 23/11: Ngày thành lập Hội Chữ Thập Đỏ Việt Nam

Sự kiện lịch sử tháng 11

  • 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam
  • 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ
  • 23/11/1946: Thành lập Hội Chữ Thập Đỏ Việt Nam

Ngày xuất hành âm lịch

  • 12/9 - Ngày Bạch Hổ Túc: không nên đi xa, mọi công việc đều gặp trở ngại, năng lượng xấu ảnh hưởng toàn diện
  • 13/9 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành dễ gặp mâu thuẫn, xung đột, những sự cố đáng tiếc, không phù hợp với hành trình
  • 14/9 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên khởi hành vào sáng sớm, tài lộc dồi dào, mọi sự hanh thông
  • 15/9 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành theo bất kỳ phương hướng nào đều tốt lành, trăm sự viên mãn như ý
  • 16/9 - Ngày Thanh Long Túc: không nên đi xa, xuất hành gặp bất lợi, tài lộc khó dồi dào, tranh tụng hay bị thất bại
  • 17/9 - Ngày Chu Tước: xuất hành và kiếm tìm tài lộc đều gặp khó khăn, dễ mất mát của cải, trong tranh luận hay bị lệch lạc
  • 18/9 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành và cầu tài đều được như ý, bất kỳ nơi đến đều thông suốt viên mãn
  • 19/9 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài thành tựu, đi về phương Nam và phương Bắc đặc biệt thuận lợi
  • 20/9 - Ngày Bạch Hổ Túc: không nên đi xa, mọi công việc đều gặp trở ngại, năng lượng xấu ảnh hưởng toàn diện
  • 21/9 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành dễ gặp mâu thuẫn, xung đột, những sự cố đáng tiếc, không phù hợp với hành trình
  • 22/9 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên khởi hành vào sáng sớm, tài lộc dồi dào, mọi sự hanh thông
  • 23/9 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành theo bất kỳ phương hướng nào đều tốt lành, trăm sự viên mãn như ý
  • 24/9 - Ngày Thanh Long Túc: không nên đi xa, xuất hành gặp bất lợi, tài lộc khó dồi dào, tranh tụng hay bị thất bại
  • 25/9 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành theo bất kỳ phương hướng nào đều tốt lành, trăm sự viên mãn như ý
  • 26/9 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành và cầu tài đều được như ý, bất kỳ nơi đến đều thông suốt viên mãn
  • 27/9 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài thành tựu, đi về phương Nam và phương Bắc đặc biệt thuận lợi
  • 28/9 - Ngày Bạch Hổ Túc: không nên đi xa, mọi công việc đều gặp trở ngại, năng lượng xấu ảnh hưởng toàn diện
  • 29/9 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành dễ gặp mâu thuẫn, xung đột, những sự cố đáng tiếc, không phù hợp với hành trình
  • 30/9 - Ngày Thanh Long Túc: không nên đi xa, xuất hành gặp bất lợi, tài lộc khó dồi dào, tranh tụng hay bị thất bại
  • 1/10 - Ngày Đường Phong: rất tốt lành, xuất hành thuận lợi, cầu tài viên mãn theo dự định, gặp quý nhân hỗ trợ
  • 2/10 - Ngày Kim Thổ: dễ nhỡ tàu, nhỡ xe trong hành trình, cầu tài không được như ý, trên đường có mất mát, bất lợi
  • 3/10 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt lành, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, trong tranh cã hay có lý phải
  • 4/10 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, khi về cũng tốt, nhiều điều thuận lợi, được những người tốt giúp đỡ, cầu tài thành tựu, trong tranh luận hay thắng lợi
  • 5/10 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành dễ gặp bất tắc, mất mát của cải
  • 6/10 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, mọi công việc vừa lòng, như ý muốn, vinh quy phục quy
  • 7/10 - Ngày Đường Phong: rất tốt lành, xuất hành thuận lợi, cầu tài viên mãn theo dự định, gặp quý nhân hỗ trợ
  • 8/10 - Ngày Kim Thổ: dễ nhỡ tàu, nhỡ xe trong hành trình, cầu tài không được như ý, trên đường có mất mát, bất lợi
  • 9/10 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt lành, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, trong tranh cã hay có lý phải
  • 10/10 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, khi về cũng tốt, nhiều điều thuận lợi, được những người tốt giúp đỡ, cầu tài thành tựu, trong tranh luận hay thắng lợi
  • 11/10 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành dễ gặp bất tắc, mất mát của cải