Lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 2025
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Cần tránh mọi ngày Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc diễn ra suôn sẻ. |
|
|
Ngày Giáp Tuất - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), là ngày cát trung bình, thích hợp với các công việc thường ngày. Nạp âm: Ngày Sơn Đầu Hỏa, kỵ với các tuổi Mậu Thìn và Canh Thìn. Tương tác Ngũ Hành: Ngày này hành Hỏa khắc hành Kim, ngoại trừ các tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ (thuộc Kim) không bị ảnh hưởng bởi Hỏa. Quan hệ Lục Hợp, Tam Hợp: Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ tạo thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Hợi, Mão, Mùi trong ngày này. |
|
|
Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên mở kho tránh tài sản bị hao hụt mất mát. Tuất: "Bất cật khuyển tác quái thượng sàng" - Không nên tiêu thụ thịt chó, tránh phiền toái và bất ổn xuất hiện. |
|
|
Ngày Tốc Hỷ - ngày tốt nhưng tốc độ nhanh chóng. Buổi sáng được lành, chiều tối yếu kém nên cần hoàn thành công việc sớm. Đây là ngày phù hợp tiến hành những mưu đồ lớn lao vì thành quả sẽ đến nhanh chóng. Tối ưu nhất là khởi động công việc vào sáng sớm, càng chóm chóp càng thuận lợi. "Tốc Hỷ là bạn trùng phùng |
|
|
Tên sao: Sao Vị Tên ngày: Vị Thổ Trĩ (Kiết Tú) - tượng trưng con chim trĩ tươi sáng, chủ trị ngày thứ bảy của tuần lịch. Nên tiến hành: Bất kỳ công việc khởi tạo nào cũng đều cát lành. Đặc biệt phù hợp cho việc cưới gả, xây cất nhà ở, dọn dẹp đất đai, gieo trồng cây trồng, lựa chọn giống. Kiêng kỵ: Tránh đi sông nước, đi thuyền. Ngoại lệ quan trọng:
"Vị tinh tạo tác sự như hà, |
|
|
Trực Kiến Nên tiến hành: Khai trương cửa hàng, nhậm chức công vụ, cưới hỏi kết duyên, trồng cây phủ xanh, tạ ơn và trả nợ tình nghĩa. Xuất hành mang lại lợi lộc, sinh con được kỳ vọng. Không nên: Động thổ, chôn cất liệt sĩ, đào giếng, lợp mái nhà. |
|
|
Sao may mắn:
Sao bất lợi:
|
|
|
Hướng tốt: Xuất hành hướng Đông Bắc để đón tiếp Hỷ Thần mang lại vui tươi. Xuất hành hướng Đông Nam để đón tiếp Tài Thần mang lại tài lộc. Hướng kiêng: Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (không tốt). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin tức vui vẻ sắp ập đến, nếu cầu lộc tài ba thì hướng Nam là tốt nhất. Công việc gặp gỡ gây kết quả tốt lành. Những ai ra đi sẽ nhận được tin vui từ phía nhà. Chăn nuôi vật nuôi đều phát triển thuận lợi. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh chấp, cãi vã, gây gỗ làm thiệt hại kinh tế, phải cảnh giác thận trọng. Những người ra đi tốt nhất nên hoãn lại ngày khác. Phòng ngừa lời nguyền rủa, tránh bệnh tật lây lan. Nhất là những công việc hội họp, tranh luận, việc công quyền nên tránh xa giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên Im lặng giữ lời để hạn chế ẩu đả hay bất đồng quan điểm. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ lành lạnh phát đạt, ra đi thường gặp may mắn bất ngờ. Kinh doanh buôn bán sẽ có lãi suất tốt. Người đi xa chuẩn bị sẽ về. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Hòa khí gia đình tăng lên. Bệnh tật được khỏi dứt, gia thành khỏe mạnh tràn đầy năng lượng. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài lộc thì không được lợi, hoặc dễ gặp trái ý mong muốn. Việc quan trọng ra đi hay thiệt, gặp rủi ro, phải chịu thiệt thòi, cũng dễ gặp điều kỳ dị nên cần cúng tế mới yên tâm. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Toàn bộ công việc đều được thuận lợi, đặc biệt cầu tài hướng Tây Nam được lợi lớn – gia thế ổn định yên vui. Những ai xuất hành đều bình an vô sự. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mưu đồ khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Việc kiện tụng tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức gì từ nhà. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam có thể tìm lại được nhanh chóng. Phòng chừng tranh cãi, mâu thuẫn hay lời nói tầm phào bịp. Công việc sẽ tiến độ chậm, kéo dài nhưng dù thế nào thì phải làm cẩn trọng, chắc chắn cho mọi việc. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 1 tháng 11 năm 2025
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 1 tháng 11 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 1 tháng 11 năm 2025 là ngày 12 tháng 9 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 1/11/2025 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 1/11/2025 là ngày 12/9/2025 âm.
HỏiNgày 1 tháng 11 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 1 tháng 11 năm 2025 là ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 1 tháng 11 năm 2025 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 1 tháng 11 năm 2025 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 1/11/2025 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 1/11/2025 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 1 tháng 11 năm 2025 là thứ mấy?
Ngày 1 tháng 11 năm 2025 là Thứ bảy.
