Lịch âm tháng 11 năm 2009
Tháng Ất Hợi (Âm Lịch)
Tháng 11 chớm đông lạnh giá nhưng mang lại sự lắng đọng, yên bình. Mọi người quay về chăm sóc tổ ấm và tích lũy cho những mục tiêu cuối năm.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/11
Canh Tuất
2
2
Tân Hợi
3
3
Nhâm Tý
4
4
Quý Sửu
5
5
Giáp Dần
6
6
Ất Mão
7
7
Bính Thìn
8
8
Đinh Tỵ
9
9
Mậu Ngọ
10
10
Kỷ Mùi
11
11
Canh Thân
12
12
Tân Dậu
13
13
Nhâm Tuất
14
14
Quý Hợi
15
15
Giáp Tý
16
16
Ất Sửu
17
17
Bính Dần
18
18
Đinh Mão
19
19
Mậu Thìn
20
20
Kỷ Tỵ
21
21
Canh Ngọ
22
22
Tân Mùi
23
23
Nhâm Thân
24
24
Quý Dậu
25
25
Giáp Tuất
26
26
Ất Hợi
27
27
Bính Tý
28
28
Đinh Sửu
29
29
Mậu Dần
30
30
Kỷ Mão
Ngày tốt tháng 11 (Hoàng Đạo)
Ngày 2 tháng 11 năm 2009Ngày 5 tháng 11 năm 2009Ngày 7 tháng 11 năm 2009Ngày 8 tháng 11 năm 2009Ngày 11 tháng 11 năm 2009Ngày 12 tháng 11 năm 2009Ngày 14 tháng 11 năm 2009Ngày 19 tháng 11 năm 2009Ngày 21 tháng 11 năm 2009Ngày 22 tháng 11 năm 2009Ngày 25 tháng 11 năm 2009Ngày 26 tháng 11 năm 2009Ngày 28 tháng 11 năm 2009
Ngày xấu tháng 11 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 11 năm 2009Ngày 3 tháng 11 năm 2009Ngày 4 tháng 11 năm 2009Ngày 6 tháng 11 năm 2009Ngày 9 tháng 11 năm 2009Ngày 10 tháng 11 năm 2009Ngày 13 tháng 11 năm 2009Ngày 15 tháng 11 năm 2009Ngày 16 tháng 11 năm 2009Ngày 17 tháng 11 năm 2009Ngày 18 tháng 11 năm 2009Ngày 20 tháng 11 năm 2009Ngày 23 tháng 11 năm 2009Ngày 24 tháng 11 năm 2009Ngày 27 tháng 11 năm 2009Ngày 29 tháng 11 năm 2009Ngày 30 tháng 11 năm 2009
