Lịch âm tháng 10 năm 2009
Tháng Giáp Tuất (Âm Lịch)
Tháng 10 đầu mùa đông, ngập tràn không khí ấm áp gia đình. Người xưa thường chọn tháng 10 để ăn mừng lúa mới, tạ ơn trời đất.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/10
Kỷ Mão
2
2
Canh Thìn
3
3
Tân Tỵ
4
4
Nhâm Ngọ
5
5
Quý Mùi
6
6
Giáp Thân
7
7
Ất Dậu
8
8
Bính Tuất
9
9
Đinh Hợi
10
10
Mậu Tý
11
11
Kỷ Sửu
12
12
Canh Dần
13
13
Tân Mão
14
14
Nhâm Thìn
15
15
Quý Tỵ
16
16
Giáp Ngọ
17
17
Ất Mùi
18
18
Bính Thân
19
19
Đinh Dậu
20
20
Mậu Tuất
21
21
Kỷ Hợi
22
22
Canh Tý
23
23
Tân Sửu
24
24
Nhâm Dần
25
25
Quý Mão
26
26
Giáp Thìn
27
27
Ất Tỵ
28
28
Bính Ngọ
29
29
Đinh Mùi
30
30
Mậu Thân
31
31
Kỷ Dậu
Ngày tốt tháng 10 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 10 năm 2009Ngày 4 tháng 10 năm 2009Ngày 5 tháng 10 năm 2009Ngày 7 tháng 10 năm 2009Ngày 10 tháng 10 năm 2009Ngày 12 tháng 10 năm 2009Ngày 13 tháng 10 năm 2009Ngày 16 tháng 10 năm 2009Ngày 17 tháng 10 năm 2009Ngày 18 tháng 10 năm 2009Ngày 19 tháng 10 năm 2009Ngày 21 tháng 10 năm 2009Ngày 24 tháng 10 năm 2009Ngày 26 tháng 10 năm 2009Ngày 27 tháng 10 năm 2009Ngày 30 tháng 10 năm 2009Ngày 31 tháng 10 năm 2009
Ngày xấu tháng 10 (Hắc Đạo)
Ngày 2 tháng 10 năm 2009Ngày 3 tháng 10 năm 2009Ngày 6 tháng 10 năm 2009Ngày 8 tháng 10 năm 2009Ngày 9 tháng 10 năm 2009Ngày 11 tháng 10 năm 2009Ngày 14 tháng 10 năm 2009Ngày 15 tháng 10 năm 2009Ngày 20 tháng 10 năm 2009Ngày 22 tháng 10 năm 2009Ngày 23 tháng 10 năm 2009Ngày 25 tháng 10 năm 2009Ngày 28 tháng 10 năm 2009Ngày 29 tháng 10 năm 2009
