Lịch âm Tháng 10 Năm 2031 - Lịch vạn niên Tháng 10 Năm 2031
Tháng Đinh Dậu (tháng 10 âm lịch năm 2031) là thời kỳ tươi sáng, được biểu tượng hóa qua loài hoa Hải Đường cao quý. Những người sinh tháng này sở hữu tinh thần sâu sắc, bề ngoài can đảm và không hề e ngại gian truân. Họ luôn tỏa sáng với sinh lực dồi dào, nhiệt thành bất tận, là những người hoằng bồi ước vọng vĩ đại. Đây là mùa lập kế hoạch tương lai, thực hiện những bước chuyển biến đại cương. Tháng 10 kết hợp hoàn hảo giữa vẻ lãng mạn mê hoặc và bí ẩn sâu thẳm, tạo nên sức hút khó lòng ai có thể phớt lờ.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
15
Giáp Tuất
2
16
Ất Hợi
3
17
Bính Tý
4
18
Đinh Sửu
5
19
Mậu Dần
6
20
Kỷ Mão
7
21
Canh Thìn
8
22
Tân Tỵ
9
23
Nhâm Ngọ
10
24
Quý Mùi
11
25
Giáp Thân
12
26
Ất Dậu
13
27
Bính Tuất
14
28
Đinh Hợi
15
29
Mậu Tý
16
1/9
Kỷ Sửu
17
2
Canh Dần
18
3
Tân Mão
19
4
Nhâm Thìn
20
5
Quý Tỵ
21
6
Giáp Ngọ
22
7
Ất Mùi
23
8
Bính Thân
24
9
Đinh Dậu
25
10
Mậu Tuất
26
11
Kỷ Hợi
27
12
Canh Tý
28
13
Tân Sửu
29
14
Nhâm Dần
30
15
Quý Mão
31
16
Giáp Thìn
Ngày tốt tháng 10 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 10
- 1/10: Ngày Quốc tế người cao tuổi.
- 10/10: Ngày Giải phóng Thủ đô.
- 13/10: Ngày Doanh nhân Việt Nam.
- 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam.
- 31/10: Ngày Halloween.
Sự kiện lịch sử tháng 10
- 01/10/1991: Ngày Quốc tế người cao tuổi được thành lập.
- 10/10/1954: Ngày Giải phóng Thủ đô Hà Nội.
- 14/10/1930: Ngày hội Nông dân Việt Nam ra đời.
- 15/10/1956: Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam.
- 20/10/1930: Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.
Ngày xuất hành âm lịch
- 15/8 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành sẽ gặp những mâu thuẫn và cãi cọ dù chuyện lớn hay nhỏ, cần phòng tránh các tai nạn chảy máu vì sẽ khó kiểm soát.
- 16/8 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì cực kỳ tốt lành, cầu xin tài lộc sẽ được viên mãn, tất cả công việc đều suôn sẻ thuận lợi.
- 17/8 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành để cầu tài nên tránh, ngay cả khi thành công cũng sẽ tốn kém lớn, mất nhiều mà lợi ít.
- 18/8 - Ngày Thiên Môn: xuất hành sẽ làm cho mọi công việc đều vừa ý, cầu xin điều gì cũng thành đạt như mong muốn.
- 19/8 - Ngày Thiên Đường: xuất hành rất tốt lành, có quý nhân phù trợ, buôn bán sẽ gặp may mắn, mọi sự đều vô cùng như ý.
- 20/8 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành để cầu tài sẽ thắng lợi, được những người tốt bụng giúp đỡ, mọi việc đều suôn sẻ.
- 21/8 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành không tốt, cầu tài sẽ không thành, đi đường dễ mất mát tài sản, tất cả công việc đều xấu.
- 22/8 - Ngày Thiên Dương: xuất hành rất tốt, cầu xin tài lộc sẽ được, cầu mong vợ con cũng thành, mọi việc đều như ý muốn.
- 23/8 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành sẽ gặp những mâu thuẫn và cãi cọ dù chuyện lớn hay nhỏ, cần phòng tránh các tai nạn chảy máu vì sẽ khó kiểm soát.
- 24/8 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì cực kỳ tốt lành, cầu xin tài lộc sẽ được viên mãn, tất cả công việc đều suôn sẻ thuận lợi.
- 25/8 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành để cầu tài nên tránh, ngay cả khi thành công cũng sẽ tốn kém lớn, mất nhiều mà lợi ít.
- 26/8 - Ngày Thiên Môn: xuất hành sẽ làm cho mọi công việc đều vừa ý, cầu xin điều gì cũng thành đạt như mong muốn.
- 27/8 - Ngày Thiên Đường: xuất hành rất tốt lành, có quý nhân phù trợ, buôn bán sẽ gặp may mắn, mọi sự đều vô cùng như ý.
- 28/8 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành để cầu tài sẽ thắng lợi, được những người tốt bụng giúp đỡ, mọi việc đều suôn sẻ.
- 29/8 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành không tốt, cầu tài sẽ không thành, đi đường dễ mất mát tài sản, tất cả công việc đều xấu.
- 1/9 - Ngày Chu Tước: xuất hành cũng như cầu xin tài lộc đều không may mắn, dễ mất của cải, kiện cáo sẽ thua vì lý do bất lợi.
- 2/9 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành cũng như cầu xin tài lộc đều được như ý, dù đi đâu cũng gặp may mắn, thông suốt cả.
- 3/9 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành sẽ cầu được tài lộc như ý muốn, đi về hướng Nam và hướng Bắc đều cực kỳ thuận lợi.
- 4/9 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa xôi, làm bất kỳ công việc gì cũng không thành công, xấu trong mọi khía cạnh.
- 5/9 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp phải cãi cọ, xung đột, không nên đi ra ngoài.
- 6/9 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên khởi hành vào sáng sớm, cầu xin tài lộc sẽ thắng lợi, mọi việc đều như ý.
- 7/9 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành về bốn phương tám hướng đều rất tốt, mọi sự đều được viên mãn như ý.
- 8/9 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc sẽ không đạt được, kiện cáo cũng sẽ thua.
- 9/9 - Ngày Chu Tước: xuất hành cũng như cầu xin tài lộc đều không may mắn, dễ mất của cải, kiện cáo sẽ thua vì lý do bất lợi.
- 10/9 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành cũng như cầu xin tài lộc đều được như ý, dù đi đâu cũng gặp may mắn, thông suốt cả.
- 11/9 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành sẽ cầu được tài lộc như ý muốn, đi về hướng Nam và hướng Bắc đều cực kỳ thuận lợi.
- 12/9 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa xôi, làm bất kỳ công việc gì cũng không thành công, xấu trong mọi khía cạnh.
- 13/9 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp phải cãi cọ, xung đột, không nên đi ra ngoài.
- 14/9 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên khởi hành vào sáng sớm, cầu xin tài lộc sẽ thắng lợi, mọi việc đều như ý.
- 15/9 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành về bốn phương tám hướng đều rất tốt, mọi sự đều được viên mãn như ý.
- 16/9 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc sẽ không đạt được, kiện cáo cũng sẽ thua.
Ngày lễ dương lịch tháng 10
- 1/10: Ngày quốc tế người cao tuổi.
- 10/10: Ngày giải phóng thủ đô.
- 13/10: Ngày doanh nhân Việt Nam.
- 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam.
- 31/10: Ngày Hallowen.
Sự kiện lịch sử tháng 10
- 01/10/1991: Ngày quốc tế người cao tuổi
- 10/10/1954: Giải phóng thủ đô
- 14/10/1930: Ngày hội Nông dân Việt Nam
- 15/10/1956: Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam
- 20/10/1930: Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
Ngày xuất hành âm lịch
- 15/8 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
- 16/8 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
- 17/8 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- 18/8 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- 19/8 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- 20/8 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
- 21/8 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
- 22/8 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn
- 23/8 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
- 24/8 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
- 25/8 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- 26/8 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- 27/8 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- 28/8 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
- 29/8 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
- 1/9 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
- 2/9 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
- 3/9 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
- 4/9 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
- 5/9 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
- 6/9 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
- 7/9 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
- 8/9 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
- 9/9 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
- 10/9 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
- 11/9 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
- 12/9 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
- 13/9 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
- 14/9 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
- 15/9 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
- 16/9 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
