Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 2031
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tuyệt đối không nên khởi công vào các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật. |
|
Ngày: Giáp Thân - Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), thuộc tính chất ngày hung (phạt nhật). - Nạp âm: Ngày Tuyền Trung Thủy, kỵ các tuổi: Mậu Dần và Bính Dần. - Ngày này hành Thủy khắc hành Hỏa, trừ các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ (thuộc hành Hỏa) không sợ Thủy khắc. - Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão. |
|
- Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên mở kho tránh tiền của bị hao mất - Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Không nên kê giường để tránh quỷ ma xâm nhập vào phòng |
|
Ngày: Tốc Hỷ - tức ngày Tốt vừa. Buổi sáng thuận lợi, nhưng chiều xấu nên cần thực hiện nhanh chóng. Niềm vui đến nhanh, nên dùng để mưu đại sự sẽ thành công mau lẹ. Tốt nhất là tiến hành công việc vào buổi sáng, càng sớm càng tốt. "Tốc Hỷ là bạn trùng phòng |
|
: Sao Đê : Đê Thổ Lạc - Giả Phục: Xấu (Hung Tú). Tướng tinh con Lạc Đà, chủ trị ngày thứ 7. : Sao Đê tính chất đại hung, không phù hợp để thực hiện bất kỳ công việc trọng đại nào. : Không nên khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả và xuất hành. Kỵ nhất là các công việc liên quan đường thủy. Ngày này sinh con chẳng phải điềm lành nên cần làm âm đức cho con. Các việc khác vẫn nên kiêng cữ. Vì vậy, nếu có dự định công việc liên quan khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả và xuất hành, nên chọn ngày tốt khác để thực hiện. :
"Đê tinh tạo tác chủ tai hung, |
|
Trực Khai Nên làm: Xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động thổ, san nền đắp nền, dựng xây kho vựa, làm hay sửa phòng bếp, thờ cúng Táo Thần, đóng giường lót giường, may áo, lắp đặt máy dệt hay các loại máy khác, cấy lúa gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, các việc chăn nuôi, mở thông hào rãnh, cầu thầy chữa bệnh, bốc thuốc, uống thuốc, mua trâu, làm rượu, nhập học, học kỹ nghệ, vẽ tranh, tu sửa cây cối. Không nên: Chôn cất |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin tốt về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, dễ đói kém nên phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Là giờ rất tốt lành, đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 11 tháng 10 năm 2031
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 11 tháng 10 năm 2031 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 11 tháng 10 năm 2031 là ngày 25 tháng 8 năm 2031 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 11/10/2031 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 11/10/2031 là ngày 25/8/2031 âm.
HỏiNgày 11 tháng 10 năm 2031 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 11 tháng 10 năm 2031 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 11 tháng 10 năm 2031 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 11 tháng 10 năm 2031 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 11/10/2031 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 11/10/2031 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
HỏiNgày 11 tháng 10 năm 2031 là thứ mấy?
Ngày 11 tháng 10 năm 2031 là Thứ bảy.
