Lịch âm tháng 1 năm 2051
Tháng Kỷ Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dài đằng đẵng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Bính Tuất
2
2
Đinh Hợi
3
3
Mậu Tý
4
4
Kỷ Sửu
5
5
Canh Dần
6
6
Tân Mão
7
7
Nhâm Thìn
8
8
Quý Tỵ
9
9
Giáp Ngọ
10
10
Ất Mùi
11
11
Bính Thân
12
12
Đinh Dậu
13
13
Mậu Tuất
14
14
Kỷ Hợi
15
15
Canh Tý
16
16
Tân Sửu
17
17
Nhâm Dần
18
18
Quý Mão
19
19
Giáp Thìn
20
20
Ất Tỵ
21
21
Bính Ngọ
22
22
Đinh Mùi
23
23
Mậu Thân
24
24
Kỷ Dậu
25
25
Canh Tuất
26
26
Tân Hợi
27
27
Nhâm Tý
28
28
Quý Sửu
29
29
Giáp Dần
30
30
Ất Mão
31
31
Bính Thìn
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày 3 tháng 1 năm 2051Ngày 4 tháng 1 năm 2051Ngày 6 tháng 1 năm 2051Ngày 9 tháng 1 năm 2051Ngày 11 tháng 1 năm 2051Ngày 12 tháng 1 năm 2051Ngày 13 tháng 1 năm 2051Ngày 14 tháng 1 năm 2051Ngày 17 tháng 1 năm 2051Ngày 18 tháng 1 năm 2051Ngày 20 tháng 1 năm 2051Ngày 23 tháng 1 năm 2051Ngày 25 tháng 1 năm 2051Ngày 26 tháng 1 năm 2051Ngày 29 tháng 1 năm 2051Ngày 30 tháng 1 năm 2051
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 1 năm 2051Ngày 2 tháng 1 năm 2051Ngày 5 tháng 1 năm 2051Ngày 7 tháng 1 năm 2051Ngày 8 tháng 1 năm 2051Ngày 10 tháng 1 năm 2051Ngày 15 tháng 1 năm 2051Ngày 16 tháng 1 năm 2051Ngày 19 tháng 1 năm 2051Ngày 21 tháng 1 năm 2051Ngày 22 tháng 1 năm 2051Ngày 24 tháng 1 năm 2051Ngày 27 tháng 1 năm 2051Ngày 28 tháng 1 năm 2051Ngày 31 tháng 1 năm 2051
