Lịch âm tháng 1 năm 2034
Tháng Ất Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dài đằng đẵng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Đinh Tỵ
2
2
Mậu Ngọ
3
3
Kỷ Mùi
4
4
Canh Thân
5
5
Tân Dậu
6
6
Nhâm Tuất
7
7
Quý Hợi
8
8
Giáp Tý
9
9
Ất Sửu
10
10
Bính Dần
11
11
Đinh Mão
12
12
Mậu Thìn
13
13
Kỷ Tỵ
14
14
Canh Ngọ
15
15
Tân Mùi
16
16
Nhâm Thân
17
17
Quý Dậu
18
18
Giáp Tuất
19
19
Ất Hợi
20
20
Bính Tý
21
21
Đinh Sửu
22
22
Mậu Dần
23
23
Kỷ Mão
24
24
Canh Thìn
25
25
Tân Tỵ
26
26
Nhâm Ngọ
27
27
Quý Mùi
28
28
Giáp Thân
29
29
Ất Dậu
30
30
Bính Tuất
31
31
Đinh Hợi
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày 2 tháng 1 năm 2034Ngày 4 tháng 1 năm 2034Ngày 5 tháng 1 năm 2034Ngày 8 tháng 1 năm 2034Ngày 9 tháng 1 năm 2034Ngày 11 tháng 1 năm 2034Ngày 14 tháng 1 năm 2034Ngày 16 tháng 1 năm 2034Ngày 17 tháng 1 năm 2034Ngày 22 tháng 1 năm 2034Ngày 23 tháng 1 năm 2034Ngày 25 tháng 1 năm 2034Ngày 28 tháng 1 năm 2034Ngày 30 tháng 1 năm 2034Ngày 31 tháng 1 năm 2034
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 1 năm 2034Ngày 3 tháng 1 năm 2034Ngày 6 tháng 1 năm 2034Ngày 7 tháng 1 năm 2034Ngày 10 tháng 1 năm 2034Ngày 12 tháng 1 năm 2034Ngày 13 tháng 1 năm 2034Ngày 15 tháng 1 năm 2034Ngày 18 tháng 1 năm 2034Ngày 19 tháng 1 năm 2034Ngày 20 tháng 1 năm 2034Ngày 21 tháng 1 năm 2034Ngày 24 tháng 1 năm 2034Ngày 26 tháng 1 năm 2034Ngày 27 tháng 1 năm 2034Ngày 29 tháng 1 năm 2034
