Lịch âm tháng 1 năm 2033
Tháng Quý Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dài đằng đẵng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Nhâm Tý
2
2
Quý Sửu
3
3
Giáp Dần
4
4
Ất Mão
5
5
Bính Thìn
6
6
Đinh Tỵ
7
7
Mậu Ngọ
8
8
Kỷ Mùi
9
9
Canh Thân
10
10
Tân Dậu
11
11
Nhâm Tuất
12
12
Quý Hợi
13
13
Giáp Tý
14
14
Ất Sửu
15
15
Bính Dần
16
16
Đinh Mão
17
17
Mậu Thìn
18
18
Kỷ Tỵ
19
19
Canh Ngọ
20
20
Tân Mùi
21
21
Nhâm Thân
22
22
Quý Dậu
23
23
Giáp Tuất
24
24
Ất Hợi
25
25
Bính Tý
26
26
Đinh Sửu
27
27
Mậu Dần
28
28
Kỷ Mão
29
29
Canh Thìn
30
30
Tân Tỵ
31
31
Nhâm Ngọ
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày 3 tháng 1 năm 2033Ngày 4 tháng 1 năm 2033Ngày 6 tháng 1 năm 2033Ngày 9 tháng 1 năm 2033Ngày 11 tháng 1 năm 2033Ngày 12 tháng 1 năm 2033Ngày 15 tháng 1 năm 2033Ngày 16 tháng 1 năm 2033Ngày 18 tháng 1 năm 2033Ngày 21 tháng 1 năm 2033Ngày 23 tháng 1 năm 2033Ngày 24 tháng 1 năm 2033Ngày 27 tháng 1 năm 2033Ngày 28 tháng 1 năm 2033Ngày 30 tháng 1 năm 2033
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 1 năm 2033Ngày 2 tháng 1 năm 2033Ngày 5 tháng 1 năm 2033Ngày 7 tháng 1 năm 2033Ngày 8 tháng 1 năm 2033Ngày 10 tháng 1 năm 2033Ngày 13 tháng 1 năm 2033Ngày 14 tháng 1 năm 2033Ngày 17 tháng 1 năm 2033Ngày 19 tháng 1 năm 2033Ngày 20 tháng 1 năm 2033Ngày 22 tháng 1 năm 2033Ngày 25 tháng 1 năm 2033Ngày 26 tháng 1 năm 2033Ngày 29 tháng 1 năm 2033Ngày 31 tháng 1 năm 2033
