Lịch âm tháng 1 năm 2032
Tháng Tân Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dài đằng đẵng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Bính Ngọ
2
2
Đinh Mùi
3
3
Mậu Thân
4
4
Kỷ Dậu
5
5
Canh Tuất
6
6
Tân Hợi
7
7
Nhâm Tý
8
8
Quý Sửu
9
9
Giáp Dần
10
10
Ất Mão
11
11
Bính Thìn
12
12
Đinh Tỵ
13
13
Mậu Ngọ
14
14
Kỷ Mùi
15
15
Canh Thân
16
16
Tân Dậu
17
17
Nhâm Tuất
18
18
Quý Hợi
19
19
Giáp Tý
20
20
Ất Sửu
21
21
Bính Dần
22
22
Đinh Mão
23
23
Mậu Thìn
24
24
Kỷ Tỵ
25
25
Canh Ngọ
26
26
Tân Mùi
27
27
Nhâm Thân
28
28
Quý Dậu
29
29
Giáp Tuất
30
30
Ất Hợi
31
31
Bính Tý
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 1 năm 2032Ngày 3 tháng 1 năm 2032Ngày 4 tháng 1 năm 2032Ngày 7 tháng 1 năm 2032Ngày 8 tháng 1 năm 2032Ngày 10 tháng 1 năm 2032Ngày 15 tháng 1 năm 2032Ngày 17 tháng 1 năm 2032Ngày 18 tháng 1 năm 2032Ngày 21 tháng 1 năm 2032Ngày 22 tháng 1 năm 2032Ngày 24 tháng 1 năm 2032Ngày 27 tháng 1 năm 2032Ngày 29 tháng 1 năm 2032Ngày 30 tháng 1 năm 2032
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày 2 tháng 1 năm 2032Ngày 5 tháng 1 năm 2032Ngày 6 tháng 1 năm 2032Ngày 9 tháng 1 năm 2032Ngày 11 tháng 1 năm 2032Ngày 12 tháng 1 năm 2032Ngày 13 tháng 1 năm 2032Ngày 14 tháng 1 năm 2032Ngày 16 tháng 1 năm 2032Ngày 19 tháng 1 năm 2032Ngày 20 tháng 1 năm 2032Ngày 23 tháng 1 năm 2032Ngày 25 tháng 1 năm 2032Ngày 26 tháng 1 năm 2032Ngày 28 tháng 1 năm 2032Ngày 31 tháng 1 năm 2032
