Lịch âm tháng 1 năm 2041
Tháng Kỷ Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dài đằng đẵng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Giáp Ngọ
2
2
Ất Mùi
3
3
Bính Thân
4
4
Đinh Dậu
5
5
Mậu Tuất
6
6
Kỷ Hợi
7
7
Canh Tý
8
8
Tân Sửu
9
9
Nhâm Dần
10
10
Quý Mão
11
11
Giáp Thìn
12
12
Ất Tỵ
13
13
Bính Ngọ
14
14
Đinh Mùi
15
15
Mậu Thân
16
16
Kỷ Dậu
17
17
Canh Tuất
18
18
Tân Hợi
19
19
Nhâm Tý
20
20
Quý Sửu
21
21
Giáp Dần
22
22
Ất Mão
23
23
Bính Thìn
24
24
Đinh Tỵ
25
25
Mậu Ngọ
26
26
Kỷ Mùi
27
27
Canh Thân
28
28
Tân Dậu
29
29
Nhâm Tuất
30
30
Quý Hợi
31
31
Giáp Tý
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 1 năm 2041Ngày 3 tháng 1 năm 2041Ngày 5 tháng 1 năm 2041Ngày 6 tháng 1 năm 2041Ngày 9 tháng 1 năm 2041Ngày 10 tháng 1 năm 2041Ngày 12 tháng 1 năm 2041Ngày 15 tháng 1 năm 2041Ngày 17 tháng 1 năm 2041Ngày 18 tháng 1 năm 2041Ngày 21 tháng 1 năm 2041Ngày 22 tháng 1 năm 2041Ngày 24 tháng 1 năm 2041Ngày 27 tháng 1 năm 2041Ngày 29 tháng 1 năm 2041Ngày 30 tháng 1 năm 2041
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày 2 tháng 1 năm 2041Ngày 4 tháng 1 năm 2041Ngày 7 tháng 1 năm 2041Ngày 8 tháng 1 năm 2041Ngày 11 tháng 1 năm 2041Ngày 13 tháng 1 năm 2041Ngày 14 tháng 1 năm 2041Ngày 16 tháng 1 năm 2041Ngày 19 tháng 1 năm 2041Ngày 20 tháng 1 năm 2041Ngày 23 tháng 1 năm 2041Ngày 25 tháng 1 năm 2041Ngày 26 tháng 1 năm 2041Ngày 28 tháng 1 năm 2041Ngày 31 tháng 1 năm 2041
