Lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 2031

Ngày Dương Lịch:28-6-2031
Ngày Âm Lịch:9-5-2031
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Kỷ Hợi tháng Giáp Ngọ năm Tân Hợi
Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 28
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2031
Tháng 5 Năm 2031 (Tân Hợi)
28
9
Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Giáp Ngọ
Tiết khí: Hạ chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 6

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo an lành cho mọi công việc.

Ngày Kỷ Hợi - Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), thuộc loại ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Ngày Bình Địa Mộc, cần kiêng các tuổi Quý Tỵ và Ất Mùi.

Tương tác hành khí: Mộc khắc Thổ trên ngày này, tuy nhiên những tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không bị ảnh hưởng tiêu cực.

Tương quan chi chi: Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên tiến hành phá khoán để tránh cả hai bên chịu tổn thất

Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Không nên tiến hành các công việc liên quan đến cưới hỏi để tránh ly biệt đau buồn

Ngày Lưu Liên - là ngày Hung (không tốt).

Ngày này mọi việc tiến triển khó khăn, dễ gặp sự trì hoãn hay các vấn đề phức tạp dẫn đến khó hoàn thành. Ngoài ra, dễ xảy ra những tranh cãi, xích mích lời nói. Về các công việc hành chính, pháp lý, giấy tờ, ký kết hợp đồng hay dâng nộp đơn từ không nên vội vàng quyết định.

"Lưu Liên là chuyện bất tường,
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly,
Không thì lưu lạc một khi,
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Nữ

Tên ngày: Nữ Thổ Bức - Cảnh Đan: Xấu (Hung Tú). Hình dáng tinh tú giống con dơi, chủ trị ngày thứ bảy.

Nên làm: Kết màn hay may áo may quần áo.

Kiêng cữ: Khởi công tạo tác hầu hết việc đều có hại. Đặc biệt hung hại nhất là khơi đường, tháo nước, trổ cửa, đầu đơn kiện cáo và chôn cất. Vì thế, để tránh điềm xấu nên chọn ngày tốt khác cho việc chôn cất.

Ngoại lệ:

  • Sao Nữ Thổ Bức khi xuất hiện tại Mùi, Hợi, Mão đều gọi chung là đường cùng. Ngày Quý Hợi có xung cực đúng mức vì là ngày cuối cùng của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên vẫn không nên sử dụng.
  • Ngày Mào là Phục Đoạn Sát, rất kỵ việc chôn cất, thừa kế sự nghiệp, xuất hành, khởi công làm lò nhuộm gốm, chia lãnh gia tài. Phù hợp: dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết thúc sự hung hại, xây tường.
  • Nữ Thổ Bức (con dơi): Sao thuộc hành Thổ, là sao xấu. Khắc kỵ chôn cất cũng như cưới gả. Sao này không lợi cho việc sinh đẻ.

"Nữ tinh tạo tác tổn bà nương,
Huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang,
Mai táng sinh tai phùng quỷ quái,
Điên tà tật bệnh cánh ôn hoàng.
Vi sự đáo quan, tài thất tán,
Tả lị lưu liên bất khả đương.
Khai môn, phóng thủy phùng thử nhật,
Toàn gia tán bại, chủ ly hương."

Trực Chấp

Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp, xây đắp nền tường.

Không nên: Dời nhà, đi chơi xa, mở cửa hiệu buôn bán, xuất tiền của.

Sao tốt:

  • Thiên Đức: Tốt cho mọi công việc
  • Ngũ Phú: Tốt cho mọi công việc
  • Phúc Sinh: Tốt cho mọi công việc

Sao xấu:

  • Kiếp Sát: Kỵ việc xuất hành, cưới hỏi, an táng hay xây dựng
  • Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ việc nhập trạch và khai trương kinh doanh
  • Không Phòng: Kỵ việc cưới hỏi

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' mang lại niềm vui. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần' mang lại tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (sao xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn. Người đi xa lâu chưa có tin tức. Phòng mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm kiếm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, xích mích hay miệng lưỡi tầm phào. Việc làm chậm chễ nhưng cần chắc chắn trong mọi hành động.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về nhà. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện bất hòa, phải đề phòng. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các công việc như hội họp, tranh tụng, việc quan lý nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ im lặng để hạn chế xảy ra ẩu đả hay cãi vã.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh tật cầu kỳ sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi, hay gặp trái ý. Xuất hành hay thiệt hơn, gặp nạn, việc quan trọng phải gặp khó khăn, có ma quỷ nên cúng tế mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Câu hỏi thường gặp về ngày 28 tháng 6 năm 2031

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 28 tháng 6 năm 2031 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 28 tháng 6 năm 2031 là ngày 9 tháng 5 năm 2031 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 28/6/2031 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 28/6/2031 là ngày 9/5/2031 âm.

HỏiNgày 28 tháng 6 năm 2031 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 28 tháng 6 năm 2031 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 28 tháng 6 năm 2031 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 28 tháng 6 năm 2031 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 28/6/2031 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 28/6/2031 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 28 tháng 6 năm 2031 là thứ mấy?

Ngày 28 tháng 6 năm 2031Thứ bảy.

Lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 2031 - Lịch vạn niên 28/6/2031