Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 2026
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Các ngày cần tránh: - Kim Thần Thất Sát: Nên hạn chế thực hiện các công việc quan trọng như đi xa, ký kết hợp đồng, hay khởi động các dự án lớn trong những ngày này để tránh xui xẻo. |
|
Ngày Tân Mão: Năng lượng Kim khắc Mộc, được xem là ngày cát trung bình (ngày tương đối tốt với sự duyên cân bằng). - Nạp âm: Ngày Tùng Bách Mộc - kỵ các tuổi Ất Dậu và Kỷ Dậu (những người sinh năm này nên cẩn thận). - Tương tác hành: Mộc khắc với hành Thổ, tuy nhiên các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không bị ảnh hưởng. - Mối quan hệ với chi:: Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi tạo thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân. |
|
- Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Ngày này không thích hợp để trộn tương, vì sẽ ảnh hưởng đến chất lượng và chủ gia đình không được nếm được hương vị tốt nhất. - Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - Ngày này không nên tiến hành đào giếng nước vì nước sẽ không trong lành, ảnh hưởng đến thời gian sử dụng. |
|
Ngày Không Vong: Ngày xấu (ngày Hung). Mọi công việc thực hiện trong ngày này đều dễ bất thành. Các kế hoạch sẽ gặp phải trở ngại, tiến độ công việc bị chậm lại, khó khăn. Tài sản, của cải có thể bị thất thoát, danh vọng và uy tín cũng giảm sút. Đây là ngày không tốt về mọi phương diện, nên nên tránh để hạn chế thất bại trong việc tìm kiếm thành công. "Không Vong gặp quẻ khẩn cần |
|
Tên sao: Sao Trương Tên ngày: Trương Nguyệt Lộc - Vạn Tu: Tốt (Kiết Tú) - Tướng tinh con nai, chủ trị ngày thứ hai. Các công việc nên làm: Ngày này rất thích hợp khởi công bất kỳ công việc gì. Đặc biệt tốt cho: che mái dựng hiên, xây dựng nhà ở, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, hay làm ruộng, nuôi tằm, xây dựng hệ thống thủy lợi, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, v.v. Các công việc kiêng cữ: Sửa chữa hay chế tạo thuyền chèo, hoặc đẩy thuyền mới xuống nước. Ngoại lệ:
"Trương tinh nhật hảo tạo long hiên, |
|
Trực Phá: Là ngày Nhật Nguyệt tương xung - một ngày mang năng lượng xung khắc. Bất cứ công việc gì thực hiện vào ngày này đều bất lợi và khó thành. Chỉ nên sử dụng ngày này cho việc phá dỡ, tháo dỡ các cấu trúc cũ. |
|
Sao tốt lành:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần (tài vận) và Tài Thần (phát tài), mang lại tốt lành và may mắn trong chuyến đi. Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu, mang năng lượng tiêu cực). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài lợi ích không lớn, hoặc dễ gặp chuyện bất ngờ. Nếu xuất hành công việc quan trọng có thể gặp thiệt hại, nạn nhân. Nên cúng tế thần linh mới được yên bình. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều thuận lợi tốt lành, tốt nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành công, cầu lộc, cầu tài mờ ảo. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền, mất của hãy đi hướng Nam để tìm mới thấy. Phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay tiếng lưỡi. Công việc tiến độ chậm nhưng nên cẩn thận, chắc chắn khi thực hiện. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin tức vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam rất tốt. Đi công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi có tin về nhà. Nếu chăn nuôi, kinh doanh đều gặp thuận lợi. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện gây khó khăn, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, công việc chính quyền nên tránh trong giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kiểm soát lời nói để hạn chế tranh cãi, ẩu đả. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 14 tháng 9 năm 2026
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 14 tháng 9 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 14 tháng 9 năm 2026 là ngày 4 tháng 8 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 14/9/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 14/9/2026 là ngày 4/8/2026 âm.
HỏiNgày 14 tháng 9 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 14 tháng 9 năm 2026 là ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 14 tháng 9 năm 2026 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 14 tháng 9 năm 2026 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 14/9/2026 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 14/9/2026 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 14 tháng 9 năm 2026 là thứ mấy?
Ngày 14 tháng 9 năm 2026 là Thứ hai.
