Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 2031

Ngày Dương Lịch:13-11-2031
Ngày Âm Lịch:29-9-2031
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Đinh Tỵ tháng Kỷ Hợi năm Tân Hợi
Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2031
Tháng 9 Năm 2031 (Tân Hợi)
13
29
Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Kỷ Hợi
Tiết khí: Lập đông
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 11

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Phạm phải ngày:

- Kim Thần Thất Sát: Ngày này cần tránh xa những công việc nặng trọng như đi xa, ký kết hợp đồng, khởi động dự án lớn để tránh gặp phải những trở ngại không mong muốn.

Ngày Đinh Tỵ - Can Chi tương đồng (cùng hành Hỏa), là ngày cát tường.

- Nạp âm: Ngày Sa Trung Thổ, những tuổi kỵ: Tân Hợi và Quý Hợi.

- Tương tác Ngũ Hành: Ngày này thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, tuy nhiên các tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi thuộc hành Thủy lại không bị ảnh hưởng.

- Quan hệ Địa Chi: Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung với Hợi, hình với Thân, hại với Dần, phá với Thân, tuyệt với Tý.

- Đinh (Hỏa): "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không nên tiến hành việc cắt tóc để tránh nguy hiểm về đầu

- Tỵ (Hỏa): "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên đi xa để tránh mất mát tài sản

Ngày Lưu Liên - tức ngày Hung (ngày bất lợi).

Ngày này mọi công việc tiến triển chậm chạp, dễ bị chậm trễ hay vướng phải những rắc rối phức tạp khiến khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ xảy ra những tranh cãi, chuyện thị phi hay những lời nói xấu độc. Về các vấn đề hành chính, pháp lý, giấy tờ, ký kết hợp đồng hoặc dâng nộp đơn từ cần phải cân nhắc kỹ lưỡng trước khi hành động.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Sao Đẩu

Đẩu Mộc Giải - Tống Hữu: Kiết Tú (sao tốt). Hình tượng tinh tú như con cua, chủ trị ngày thứ năm.

Bất cứ công việc nào cũng đều được suôn sẻ. Đặc biệt tốt cho xây dựng, sửa chữa mồ mả, tháo nước, lắp đặt cửa, các công trình thủy lợi, chặt cỏ cày bừa, may vá quần áo mũ nón, kinh doanh giao dịch, mưu cầu danh lợi.

Tránh đi thuyền. Gợi ý: đặt tên con là Đẩu, Giải, Trại hoặc theo tên của sao năm, tháng đó sẽ dễ nuôi hơn.

  • Sao Đẩu Mộc Giải tại Tỵ thì lực lượng suy yếu. Tại Dậu thì rất tốt. Ngày Sửu Đăng Viên cực kỳ tốt nhưng phạm phải Phục Đoạn.
  • Khi phạm Phục Đoạn thì kỵ việc an táng, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm, xuất hành. Nên ưu tiên: dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, xây tường, kết thúc những điều xui xẻo.
  • Đẩu - Mộc Giải (con cua): sao Mộc, cát tú. Xây cất, sửa chữa, cưới gả, an táng đều rất tốt.

"Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài,
Văn vũ quan viên vị đỉnh thai,
Điền trạch tiền tài thiên vạn tiến,
Phần doanh tu trúc, phú quý lai.
Khai môn, phóng thủy, chiêu ngưu mã,
Vượng tài nam nữ chủ hòa hài,
Ngộ thử cát tinh lai chiến hộ,
Thời chi phúc khánh, vĩnh vô tai."

Trực Phá

Là ngày Nhật Nguyệt tương xung nhau. Vào ngày Trực Phá, mọi công việc làm sẽ đều bất lợi, chỉ nên thực hiện công việc phá dỡ, tháo gỡ nhà cửa là được.

Sao tốt:

  • Nguyệt Tài: Rất tốt cho xuất hành, cầu cúi xin tài lộc, khai trương cửa hàng, di chuyển nhà cửa, giao dịch kinh doanh.
  • Cát Khánh: Tốt cho bất cứ công việc nào.
  • Âm Đức: Tốt cho bất cứ công việc nào.
  • Tuế Hợp: Tốt cho bất cứ công việc nào.
  • Tục Thế: Tốt cho bất cứ công việc nào, đặc biệt tốt cho hôn nhân và lễ cưới.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Tốt cho bất cứ công việc nào.

Sao xấu:

  • Thiên Ôn: Kỵ việc xây dựng.
  • Địa Tặc: Không tốt cho khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Hoả Tai: Không tốt cho việc làm nhà, lợp nhà.
  • Nhân Cách: Không tốt cho hôn nhân, cưới hỏi, khởi tạo công việc.
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng.
  • Thổ Cẩm: Kỵ việc xây dựng, an táng.

Xuất hành hướng Chính Nam để đón sự trợ lực của Hỷ Thần. Xuất hành hướng Chính Đông để đón sự che chở của Tài Thần.

Tránh xuất hành hướng Chính Đông nếu gặp Hạc Thần vì bất lợi.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó có hiệu quả, cầu lộc và cầu tài không rõ ràng. Nên hoãn lại các kiện cáo. Người đi xa sẽ mất tin tức. Dễ mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam nhưng tìm lại nhanh. Cẩn trọng tranh cãi, xích mích hay đấu khẩu. Công việc tiến triển lâu nhưng cần chắc chắn từng bước.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc và cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ sẽ đạt được may mắn. Người đi sẽ sớm có tin tức. Nếu chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện phiền phức. Nên hoãn lại. Phòng sự nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các công việc như họp mặt, tranh luận, việc quan hành cần tránh. Nếu bắt buộc đi thì giữ miệng để hạn chế mâu thuẫn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ lành lặn, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp trở về. Phụ nữ có tin vui. Mọi việc trong nhà hòa hợp. Nếu có bệnh sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không lợi, hay gặp trái ý. Ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn. Việc quan trọng cần thận trọng, phòng gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên bình. Người xuất hành sẽ an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 13 tháng 11 năm 2031

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 13 tháng 11 năm 2031 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 13 tháng 11 năm 2031 là ngày 29 tháng 9 năm 2031 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 13/11/2031 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 13/11/2031 là ngày 29/9/2031 âm.

HỏiNgày 13 tháng 11 năm 2031 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 13 tháng 11 năm 2031 là ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 13 tháng 11 năm 2031 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 13 tháng 11 năm 2031 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 13/11/2031 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 13/11/2031 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 13 tháng 11 năm 2031 là thứ mấy?

Ngày 13 tháng 11 năm 2031Thứ năm.

Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 2031 - Lịch vạn niên 13/11/2031