Lịch âm tháng 9 năm 2038
Tháng Tân Dậu (Âm Lịch)
Tháng 9 mùa thu trong xanh, khí hậu mát mẻ dễ chịu. Đây là tháng giao mùa nhẹ nhàng, chuẩn bị đón những luồng gió lạnh đầu mùa.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/9
Tân Tỵ
2
2
Nhâm Ngọ
3
3
Quý Mùi
4
4
Giáp Thân
5
5
Ất Dậu
6
6
Bính Tuất
7
7
Đinh Hợi
8
8
Mậu Tý
9
9
Kỷ Sửu
10
10
Canh Dần
11
11
Tân Mão
12
12
Nhâm Thìn
13
13
Quý Tỵ
14
14
Giáp Ngọ
15
15
Ất Mùi
16
16
Bính Thân
17
17
Đinh Dậu
18
18
Mậu Tuất
19
19
Kỷ Hợi
20
20
Canh Tý
21
21
Tân Sửu
22
22
Nhâm Dần
23
23
Quý Mão
24
24
Giáp Thìn
25
25
Ất Tỵ
26
26
Bính Ngọ
27
27
Đinh Mùi
28
28
Mậu Thân
29
29
Kỷ Dậu
30
30
Canh Tuất
Ngày tốt tháng 9 (Hoàng Đạo)
Ngày 2 tháng 9 năm 2038Ngày 3 tháng 9 năm 2038Ngày 5 tháng 9 năm 2038Ngày 8 tháng 9 năm 2038Ngày 10 tháng 9 năm 2038Ngày 11 tháng 9 năm 2038Ngày 14 tháng 9 năm 2038Ngày 15 tháng 9 năm 2038Ngày 17 tháng 9 năm 2038Ngày 20 tháng 9 năm 2038Ngày 22 tháng 9 năm 2038Ngày 23 tháng 9 năm 2038Ngày 26 tháng 9 năm 2038Ngày 27 tháng 9 năm 2038Ngày 29 tháng 9 năm 2038
Ngày xấu tháng 9 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 9 năm 2038Ngày 4 tháng 9 năm 2038Ngày 6 tháng 9 năm 2038Ngày 7 tháng 9 năm 2038Ngày 9 tháng 9 năm 2038Ngày 12 tháng 9 năm 2038Ngày 13 tháng 9 năm 2038Ngày 16 tháng 9 năm 2038Ngày 18 tháng 9 năm 2038Ngày 19 tháng 9 năm 2038Ngày 21 tháng 9 năm 2038Ngày 24 tháng 9 năm 2038Ngày 25 tháng 9 năm 2038Ngày 28 tháng 9 năm 2038Ngày 30 tháng 9 năm 2038
