Lịch âm tháng 9 năm 2011
Tháng Đinh Dậu (Âm Lịch)
Tháng 9 mùa thu trong xanh, khí hậu mát mẻ dễ chịu. Đây là tháng giao mùa nhẹ nhàng, chuẩn bị đón những luồng gió lạnh đầu mùa.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/9
Kỷ Mùi
2
2
Canh Thân
3
3
Tân Dậu
4
4
Nhâm Tuất
5
5
Quý Hợi
6
6
Giáp Tý
7
7
Ất Sửu
8
8
Bính Dần
9
9
Đinh Mão
10
10
Mậu Thìn
11
11
Kỷ Tỵ
12
12
Canh Ngọ
13
13
Tân Mùi
14
14
Nhâm Thân
15
15
Quý Dậu
16
16
Giáp Tuất
17
17
Ất Hợi
18
18
Bính Tý
19
19
Đinh Sửu
20
20
Mậu Dần
21
21
Kỷ Mão
22
22
Canh Thìn
23
23
Tân Tỵ
24
24
Nhâm Ngọ
25
25
Quý Mùi
26
26
Giáp Thân
27
27
Ất Dậu
28
28
Bính Tuất
29
29
Đinh Hợi
30
30
Mậu Tý
Ngày tốt tháng 9 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 9 năm 2011Ngày 3 tháng 9 năm 2011Ngày 6 tháng 9 năm 2011Ngày 8 tháng 9 năm 2011Ngày 9 tháng 9 năm 2011Ngày 12 tháng 9 năm 2011Ngày 13 tháng 9 năm 2011Ngày 15 tháng 9 năm 2011Ngày 18 tháng 9 năm 2011Ngày 20 tháng 9 năm 2011Ngày 21 tháng 9 năm 2011Ngày 24 tháng 9 năm 2011Ngày 25 tháng 9 năm 2011Ngày 27 tháng 9 năm 2011Ngày 29 tháng 9 năm 2011
Ngày xấu tháng 9 (Hắc Đạo)
Ngày 2 tháng 9 năm 2011Ngày 4 tháng 9 năm 2011Ngày 5 tháng 9 năm 2011Ngày 7 tháng 9 năm 2011Ngày 10 tháng 9 năm 2011Ngày 11 tháng 9 năm 2011Ngày 14 tháng 9 năm 2011Ngày 16 tháng 9 năm 2011Ngày 17 tháng 9 năm 2011Ngày 19 tháng 9 năm 2011Ngày 22 tháng 9 năm 2011Ngày 23 tháng 9 năm 2011Ngày 26 tháng 9 năm 2011Ngày 28 tháng 9 năm 2011Ngày 30 tháng 9 năm 2011
