Lịch âm tháng 7 năm 2045
Tháng Quý Mùi (Âm Lịch)
Tháng 7 âm lịch là tháng Vu Lan báo hiếu, nhắc nhớ mỗi người về tình cảm gia đình, lòng biết ơn với tổ tiên ông bà cha mẹ.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/7
Bính Thìn
2
2
Đinh Tỵ
3
3
Mậu Ngọ
4
4
Kỷ Mùi
5
5
Canh Thân
6
6
Tân Dậu
7
7
Nhâm Tuất
8
8
Quý Hợi
9
9
Giáp Tý
10
10
Ất Sửu
11
11
Bính Dần
12
12
Đinh Mão
13
13
Mậu Thìn
14
14
Kỷ Tỵ
15
15
Canh Ngọ
16
16
Tân Mùi
17
17
Nhâm Thân
18
18
Quý Dậu
19
19
Giáp Tuất
20
20
Ất Hợi
21
21
Bính Tý
22
22
Đinh Sửu
23
23
Mậu Dần
24
24
Kỷ Mão
25
25
Canh Thìn
26
26
Tân Tỵ
27
27
Nhâm Ngọ
28
28
Quý Mùi
29
29
Giáp Thân
30
30
Ất Dậu
31
31
Bính Tuất
Ngày tốt tháng 7 (Hoàng Đạo)
Ngày 3 tháng 7 năm 2045Ngày 5 tháng 7 năm 2045Ngày 6 tháng 7 năm 2045Ngày 9 tháng 7 năm 2045Ngày 10 tháng 7 năm 2045Ngày 12 tháng 7 năm 2045Ngày 14 tháng 7 năm 2045Ngày 17 tháng 7 năm 2045Ngày 19 tháng 7 năm 2045Ngày 20 tháng 7 năm 2045Ngày 23 tháng 7 năm 2045Ngày 24 tháng 7 năm 2045Ngày 26 tháng 7 năm 2045Ngày 29 tháng 7 năm 2045Ngày 31 tháng 7 năm 2045
Ngày xấu tháng 7 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 7 năm 2045Ngày 2 tháng 7 năm 2045Ngày 4 tháng 7 năm 2045Ngày 7 tháng 7 năm 2045Ngày 8 tháng 7 năm 2045Ngày 11 tháng 7 năm 2045Ngày 13 tháng 7 năm 2045Ngày 15 tháng 7 năm 2045Ngày 16 tháng 7 năm 2045Ngày 18 tháng 7 năm 2045Ngày 21 tháng 7 năm 2045Ngày 22 tháng 7 năm 2045Ngày 25 tháng 7 năm 2045Ngày 27 tháng 7 năm 2045Ngày 28 tháng 7 năm 2045Ngày 30 tháng 7 năm 2045
