Lịch âm tháng 7 năm 2009
Tháng Tân Mùi (Âm Lịch)
Tháng 7 âm lịch là tháng Vu Lan báo hiếu, nhắc nhớ mỗi người về tình cảm gia đình, lòng biết ơn với tổ tiên ông bà cha mẹ.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/7
Đinh Mùi
2
2
Mậu Thân
3
3
Kỷ Dậu
4
4
Canh Tuất
5
5
Tân Hợi
6
6
Nhâm Tý
7
7
Quý Sửu
8
8
Giáp Dần
9
9
Ất Mão
10
10
Bính Thìn
11
11
Đinh Tỵ
12
12
Mậu Ngọ
13
13
Kỷ Mùi
14
14
Canh Thân
15
15
Tân Dậu
16
16
Nhâm Tuất
17
17
Quý Hợi
18
18
Giáp Tý
19
19
Ất Sửu
20
20
Bính Dần
21
21
Đinh Mão
22
22
Mậu Thìn
23
23
Kỷ Tỵ
24
24
Canh Ngọ
25
25
Tân Mùi
26
26
Nhâm Thân
27
27
Quý Dậu
28
28
Giáp Tuất
29
29
Ất Hợi
30
30
Bính Tý
31
31
Đinh Sửu
Ngày tốt tháng 7 (Hoàng Đạo)
Ngày 2 tháng 7 năm 2009Ngày 3 tháng 7 năm 2009Ngày 6 tháng 7 năm 2009Ngày 7 tháng 7 năm 2009Ngày 9 tháng 7 năm 2009Ngày 12 tháng 7 năm 2009Ngày 14 tháng 7 năm 2009Ngày 15 tháng 7 năm 2009Ngày 18 tháng 7 năm 2009Ngày 19 tháng 7 năm 2009Ngày 21 tháng 7 năm 2009Ngày 23 tháng 7 năm 2009Ngày 26 tháng 7 năm 2009Ngày 28 tháng 7 năm 2009Ngày 29 tháng 7 năm 2009
Ngày xấu tháng 7 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 7 năm 2009Ngày 4 tháng 7 năm 2009Ngày 5 tháng 7 năm 2009Ngày 8 tháng 7 năm 2009Ngày 10 tháng 7 năm 2009Ngày 11 tháng 7 năm 2009Ngày 13 tháng 7 năm 2009Ngày 16 tháng 7 năm 2009Ngày 17 tháng 7 năm 2009Ngày 20 tháng 7 năm 2009Ngày 22 tháng 7 năm 2009Ngày 24 tháng 7 năm 2009Ngày 25 tháng 7 năm 2009Ngày 27 tháng 7 năm 2009Ngày 30 tháng 7 năm 2009Ngày 31 tháng 7 năm 2009
