Lịch âm tháng 4 năm 2053
Tháng Bính Thìn (Âm Lịch)
Tháng 4 khởi đầu cho mùa hạ rực rỡ với nắng vàng rực rỡ và những cơn mưa rào mùa hạ. Đây là thời điểm quan trọng trong chu kỳ sản xuất nông nghiệp của người Việt.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/4
Đinh Mão
2
2
Mậu Thìn
3
3
Kỷ Tỵ
4
4
Canh Ngọ
5
5
Tân Mùi
6
6
Nhâm Thân
7
7
Quý Dậu
8
8
Giáp Tuất
9
9
Ất Hợi
10
10
Bính Tý
11
11
Đinh Sửu
12
12
Mậu Dần
13
13
Kỷ Mão
14
14
Canh Thìn
15
15
Tân Tỵ
16
16
Nhâm Ngọ
17
17
Quý Mùi
18
18
Giáp Thân
19
19
Ất Dậu
20
20
Bính Tuất
21
21
Đinh Hợi
22
22
Mậu Tý
23
23
Kỷ Sửu
24
24
Canh Dần
25
25
Tân Mão
26
26
Nhâm Thìn
27
27
Quý Tỵ
28
28
Giáp Ngọ
29
29
Ất Mùi
30
30
Bính Thân
Ngày tốt tháng 4 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 4 năm 2053Ngày 4 tháng 4 năm 2053Ngày 5 tháng 4 năm 2053Ngày 7 tháng 4 năm 2053Ngày 10 tháng 4 năm 2053Ngày 12 tháng 4 năm 2053Ngày 13 tháng 4 năm 2053Ngày 16 tháng 4 năm 2053Ngày 17 tháng 4 năm 2053Ngày 19 tháng 4 năm 2053Ngày 21 tháng 4 năm 2053Ngày 24 tháng 4 năm 2053Ngày 26 tháng 4 năm 2053Ngày 27 tháng 4 năm 2053Ngày 30 tháng 4 năm 2053
Ngày xấu tháng 4 (Hắc Đạo)
Ngày 2 tháng 4 năm 2053Ngày 3 tháng 4 năm 2053Ngày 6 tháng 4 năm 2053Ngày 8 tháng 4 năm 2053Ngày 9 tháng 4 năm 2053Ngày 11 tháng 4 năm 2053Ngày 14 tháng 4 năm 2053Ngày 15 tháng 4 năm 2053Ngày 18 tháng 4 năm 2053Ngày 20 tháng 4 năm 2053Ngày 22 tháng 4 năm 2053Ngày 23 tháng 4 năm 2053Ngày 25 tháng 4 năm 2053Ngày 28 tháng 4 năm 2053Ngày 29 tháng 4 năm 2053
