Lịch âm tháng 4 năm 2050
Tháng Canh Thìn (Âm Lịch)
Tháng 4 khởi đầu cho mùa hạ rực rỡ với nắng vàng rực rỡ và những cơn mưa rào mùa hạ. Đây là thời điểm quan trọng trong chu kỳ sản xuất nông nghiệp của người Việt.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/4
Tân Hợi
2
2
Nhâm Tý
3
3
Quý Sửu
4
4
Giáp Dần
5
5
Ất Mão
6
6
Bính Thìn
7
7
Đinh Tỵ
8
8
Mậu Ngọ
9
9
Kỷ Mùi
10
10
Canh Thân
11
11
Tân Dậu
12
12
Nhâm Tuất
13
13
Quý Hợi
14
14
Giáp Tý
15
15
Ất Sửu
16
16
Bính Dần
17
17
Đinh Mão
18
18
Mậu Thìn
19
19
Kỷ Tỵ
20
20
Canh Ngọ
21
21
Tân Mùi
22
22
Nhâm Thân
23
23
Quý Dậu
24
24
Giáp Tuất
25
25
Ất Hợi
26
26
Bính Tý
27
27
Đinh Sửu
28
28
Mậu Dần
29
29
Kỷ Mão
30
30
Canh Thìn
Ngày tốt tháng 4 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 4 năm 2050Ngày 4 tháng 4 năm 2050Ngày 6 tháng 4 năm 2050Ngày 7 tháng 4 năm 2050Ngày 10 tháng 4 năm 2050Ngày 11 tháng 4 năm 2050Ngày 13 tháng 4 năm 2050Ngày 16 tháng 4 năm 2050Ngày 18 tháng 4 năm 2050Ngày 19 tháng 4 năm 2050Ngày 22 tháng 4 năm 2050Ngày 23 tháng 4 năm 2050Ngày 25 tháng 4 năm 2050Ngày 28 tháng 4 năm 2050Ngày 30 tháng 4 năm 2050
Ngày xấu tháng 4 (Hắc Đạo)
Ngày 2 tháng 4 năm 2050Ngày 3 tháng 4 năm 2050Ngày 5 tháng 4 năm 2050Ngày 8 tháng 4 năm 2050Ngày 9 tháng 4 năm 2050Ngày 12 tháng 4 năm 2050Ngày 14 tháng 4 năm 2050Ngày 15 tháng 4 năm 2050Ngày 17 tháng 4 năm 2050Ngày 20 tháng 4 năm 2050Ngày 21 tháng 4 năm 2050Ngày 24 tháng 4 năm 2050Ngày 26 tháng 4 năm 2050Ngày 27 tháng 4 năm 2050Ngày 29 tháng 4 năm 2050
