Lịch âm tháng 4 năm 2045
Tháng Canh Thìn (Âm Lịch)
Tháng 4 khởi đầu cho mùa hạ rực rỡ với nắng vàng rực rỡ và những cơn mưa rào mùa hạ. Đây là thời điểm quan trọng trong chu kỳ sản xuất nông nghiệp của người Việt.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/4
Ất Dậu
2
2
Bính Tuất
3
3
Đinh Hợi
4
4
Mậu Tý
5
5
Kỷ Sửu
6
6
Canh Dần
7
7
Tân Mão
8
8
Nhâm Thìn
9
9
Quý Tỵ
10
10
Giáp Ngọ
11
11
Ất Mùi
12
12
Bính Thân
13
13
Đinh Dậu
14
14
Mậu Tuất
15
15
Kỷ Hợi
16
16
Canh Tý
17
17
Tân Sửu
18
18
Nhâm Dần
19
19
Quý Mão
20
20
Giáp Thìn
21
21
Ất Tỵ
22
22
Bính Ngọ
23
23
Đinh Mùi
24
24
Mậu Thân
25
25
Kỷ Dậu
26
26
Canh Tuất
27
27
Tân Hợi
28
28
Nhâm Tý
29
29
Quý Sửu
30
30
Giáp Dần
Ngày tốt tháng 4 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 4 năm 2045Ngày 4 tháng 4 năm 2045Ngày 6 tháng 4 năm 2045Ngày 7 tháng 4 năm 2045Ngày 10 tháng 4 năm 2045Ngày 11 tháng 4 năm 2045Ngày 13 tháng 4 năm 2045Ngày 16 tháng 4 năm 2045Ngày 18 tháng 4 năm 2045Ngày 20 tháng 4 năm 2045Ngày 21 tháng 4 năm 2045Ngày 24 tháng 4 năm 2045Ngày 25 tháng 4 năm 2045Ngày 27 tháng 4 năm 2045Ngày 30 tháng 4 năm 2045
Ngày xấu tháng 4 (Hắc Đạo)
Ngày 2 tháng 4 năm 2045Ngày 3 tháng 4 năm 2045Ngày 5 tháng 4 năm 2045Ngày 8 tháng 4 năm 2045Ngày 9 tháng 4 năm 2045Ngày 12 tháng 4 năm 2045Ngày 14 tháng 4 năm 2045Ngày 15 tháng 4 năm 2045Ngày 17 tháng 4 năm 2045Ngày 19 tháng 4 năm 2045Ngày 22 tháng 4 năm 2045Ngày 23 tháng 4 năm 2045Ngày 26 tháng 4 năm 2045Ngày 28 tháng 4 năm 2045Ngày 29 tháng 4 năm 2045
