Lịch âm tháng 4 năm 2034
Tháng Mậu Thìn (Âm Lịch)
Tháng 4 khởi đầu cho mùa hạ rực rỡ với nắng vàng rực rỡ và những cơn mưa rào mùa hạ. Đây là thời điểm quan trọng trong chu kỳ sản xuất nông nghiệp của người Việt.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/4
Đinh Hợi
2
2
Mậu Tý
3
3
Kỷ Sửu
4
4
Canh Dần
5
5
Tân Mão
6
6
Nhâm Thìn
7
7
Quý Tỵ
8
8
Giáp Ngọ
9
9
Ất Mùi
10
10
Bính Thân
11
11
Đinh Dậu
12
12
Mậu Tuất
13
13
Kỷ Hợi
14
14
Canh Tý
15
15
Tân Sửu
16
16
Nhâm Dần
17
17
Quý Mão
18
18
Giáp Thìn
19
19
Ất Tỵ
20
20
Bính Ngọ
21
21
Đinh Mùi
22
22
Mậu Thân
23
23
Kỷ Dậu
24
24
Canh Tuất
25
25
Tân Hợi
26
26
Nhâm Tý
27
27
Quý Sửu
28
28
Giáp Dần
29
29
Ất Mão
30
30
Bính Thìn
Ngày tốt tháng 4 (Hoàng Đạo)
Ngày 2 tháng 4 năm 2034Ngày 4 tháng 4 năm 2034Ngày 5 tháng 4 năm 2034Ngày 8 tháng 4 năm 2034Ngày 9 tháng 4 năm 2034Ngày 11 tháng 4 năm 2034Ngày 14 tháng 4 năm 2034Ngày 16 tháng 4 năm 2034Ngày 17 tháng 4 năm 2034Ngày 19 tháng 4 năm 2034Ngày 22 tháng 4 năm 2034Ngày 23 tháng 4 năm 2034Ngày 25 tháng 4 năm 2034Ngày 28 tháng 4 năm 2034Ngày 30 tháng 4 năm 2034
Ngày xấu tháng 4 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 4 năm 2034Ngày 3 tháng 4 năm 2034Ngày 6 tháng 4 năm 2034Ngày 7 tháng 4 năm 2034Ngày 10 tháng 4 năm 2034Ngày 12 tháng 4 năm 2034Ngày 13 tháng 4 năm 2034Ngày 15 tháng 4 năm 2034Ngày 18 tháng 4 năm 2034Ngày 20 tháng 4 năm 2034Ngày 21 tháng 4 năm 2034Ngày 24 tháng 4 năm 2034Ngày 26 tháng 4 năm 2034Ngày 27 tháng 4 năm 2034Ngày 29 tháng 4 năm 2034
