Lịch âm tháng 4 năm 2055
Tháng Canh Thìn (Âm Lịch)
Tháng 4 khởi đầu cho mùa hạ rực rỡ với nắng vàng rực rỡ và những cơn mưa rào mùa hạ. Đây là thời điểm quan trọng trong chu kỳ sản xuất nông nghiệp của người Việt.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/4
Đinh Sửu
2
2
Mậu Dần
3
3
Kỷ Mão
4
4
Canh Thìn
5
5
Tân Tỵ
6
6
Nhâm Ngọ
7
7
Quý Mùi
8
8
Giáp Thân
9
9
Ất Dậu
10
10
Bính Tuất
11
11
Đinh Hợi
12
12
Mậu Tý
13
13
Kỷ Sửu
14
14
Canh Dần
15
15
Tân Mão
16
16
Nhâm Thìn
17
17
Quý Tỵ
18
18
Giáp Ngọ
19
19
Ất Mùi
20
20
Bính Thân
21
21
Đinh Dậu
22
22
Mậu Tuất
23
23
Kỷ Hợi
24
24
Canh Tý
25
25
Tân Sửu
26
26
Nhâm Dần
27
27
Quý Mão
28
28
Giáp Thìn
29
29
Ất Tỵ
30
30
Bính Ngọ
Ngày tốt tháng 4 (Hoàng Đạo)
Ngày 2 tháng 4 năm 2055Ngày 4 tháng 4 năm 2055Ngày 5 tháng 4 năm 2055Ngày 8 tháng 4 năm 2055Ngày 9 tháng 4 năm 2055Ngày 11 tháng 4 năm 2055Ngày 14 tháng 4 năm 2055Ngày 16 tháng 4 năm 2055Ngày 17 tháng 4 năm 2055Ngày 20 tháng 4 năm 2055Ngày 21 tháng 4 năm 2055Ngày 23 tháng 4 năm 2055Ngày 26 tháng 4 năm 2055Ngày 28 tháng 4 năm 2055Ngày 30 tháng 4 năm 2055
Ngày xấu tháng 4 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 4 năm 2055Ngày 3 tháng 4 năm 2055Ngày 6 tháng 4 năm 2055Ngày 7 tháng 4 năm 2055Ngày 10 tháng 4 năm 2055Ngày 12 tháng 4 năm 2055Ngày 13 tháng 4 năm 2055Ngày 15 tháng 4 năm 2055Ngày 18 tháng 4 năm 2055Ngày 19 tháng 4 năm 2055Ngày 22 tháng 4 năm 2055Ngày 24 tháng 4 năm 2055Ngày 25 tháng 4 năm 2055Ngày 27 tháng 4 năm 2055Ngày 29 tháng 4 năm 2055
