Lịch âm tháng 4 năm 2039
Tháng Mậu Thìn (Âm Lịch)
Tháng 4 khởi đầu cho mùa hạ rực rỡ với nắng vàng rực rỡ và những cơn mưa rào mùa hạ. Đây là thời điểm quan trọng trong chu kỳ sản xuất nông nghiệp của người Việt.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/4
Quý Sửu
2
2
Giáp Dần
3
3
Ất Mão
4
4
Bính Thìn
5
5
Đinh Tỵ
6
6
Mậu Ngọ
7
7
Kỷ Mùi
8
8
Canh Thân
9
9
Tân Dậu
10
10
Nhâm Tuất
11
11
Quý Hợi
12
12
Giáp Tý
13
13
Ất Sửu
14
14
Bính Dần
15
15
Đinh Mão
16
16
Mậu Thìn
17
17
Kỷ Tỵ
18
18
Canh Ngọ
19
19
Tân Mùi
20
20
Nhâm Thân
21
21
Quý Dậu
22
22
Giáp Tuất
23
23
Ất Hợi
24
24
Bính Tý
25
25
Đinh Sửu
26
26
Mậu Dần
27
27
Kỷ Mão
28
28
Canh Thìn
29
29
Tân Tỵ
30
30
Nhâm Ngọ
Ngày tốt tháng 4 (Hoàng Đạo)
Ngày 2 tháng 4 năm 2039Ngày 4 tháng 4 năm 2039Ngày 5 tháng 4 năm 2039Ngày 8 tháng 4 năm 2039Ngày 9 tháng 4 năm 2039Ngày 11 tháng 4 năm 2039Ngày 14 tháng 4 năm 2039Ngày 16 tháng 4 năm 2039Ngày 17 tháng 4 năm 2039Ngày 20 tháng 4 năm 2039Ngày 21 tháng 4 năm 2039Ngày 23 tháng 4 năm 2039Ngày 25 tháng 4 năm 2039Ngày 28 tháng 4 năm 2039Ngày 30 tháng 4 năm 2039
Ngày xấu tháng 4 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 4 năm 2039Ngày 3 tháng 4 năm 2039Ngày 6 tháng 4 năm 2039Ngày 7 tháng 4 năm 2039Ngày 10 tháng 4 năm 2039Ngày 12 tháng 4 năm 2039Ngày 13 tháng 4 năm 2039Ngày 15 tháng 4 năm 2039Ngày 18 tháng 4 năm 2039Ngày 19 tháng 4 năm 2039Ngày 22 tháng 4 năm 2039Ngày 24 tháng 4 năm 2039Ngày 26 tháng 4 năm 2039Ngày 27 tháng 4 năm 2039Ngày 29 tháng 4 năm 2039
