Lịch âm tháng 4 năm 2009
Tháng Mậu Thìn (Âm Lịch)
Tháng 4 khởi đầu cho mùa hạ rực rỡ với nắng vàng rực rỡ và những cơn mưa rào mùa hạ. Đây là thời điểm quan trọng trong chu kỳ sản xuất nông nghiệp của người Việt.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/4
Bính Tý
2
2
Đinh Sửu
3
3
Mậu Dần
4
4
Kỷ Mão
5
5
Canh Thìn
6
6
Tân Tỵ
7
7
Nhâm Ngọ
8
8
Quý Mùi
9
9
Giáp Thân
10
10
Ất Dậu
11
11
Bính Tuất
12
12
Đinh Hợi
13
13
Mậu Tý
14
14
Kỷ Sửu
15
15
Canh Dần
16
16
Tân Mão
17
17
Nhâm Thìn
18
18
Quý Tỵ
19
19
Giáp Ngọ
20
20
Ất Mùi
21
21
Bính Thân
22
22
Đinh Dậu
23
23
Mậu Tuất
24
24
Kỷ Hợi
25
25
Canh Tý
26
26
Tân Sửu
27
27
Nhâm Dần
28
28
Quý Mão
29
29
Giáp Thìn
30
30
Ất Tỵ
Ngày tốt tháng 4 (Hoàng Đạo)
Ngày 3 tháng 4 năm 2009Ngày 5 tháng 4 năm 2009Ngày 6 tháng 4 năm 2009Ngày 9 tháng 4 năm 2009Ngày 10 tháng 4 năm 2009Ngày 12 tháng 4 năm 2009Ngày 15 tháng 4 năm 2009Ngày 17 tháng 4 năm 2009Ngày 18 tháng 4 năm 2009Ngày 21 tháng 4 năm 2009Ngày 22 tháng 4 năm 2009Ngày 24 tháng 4 năm 2009Ngày 26 tháng 4 năm 2009Ngày 29 tháng 4 năm 2009
Ngày xấu tháng 4 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 4 năm 2009Ngày 2 tháng 4 năm 2009Ngày 4 tháng 4 năm 2009Ngày 7 tháng 4 năm 2009Ngày 8 tháng 4 năm 2009Ngày 11 tháng 4 năm 2009Ngày 13 tháng 4 năm 2009Ngày 14 tháng 4 năm 2009Ngày 16 tháng 4 năm 2009Ngày 19 tháng 4 năm 2009Ngày 20 tháng 4 năm 2009Ngày 23 tháng 4 năm 2009Ngày 25 tháng 4 năm 2009Ngày 27 tháng 4 năm 2009Ngày 28 tháng 4 năm 2009Ngày 30 tháng 4 năm 2009
