Lịch âm tháng 3 năm 2056
Tháng Tân Mão (Âm Lịch)
Tháng 3 là tháng cuối cùng của mùa xuân, tiết trời dần chuyển sang ấm áp. Tháng 3 đánh dấu sự sinh sôi nảy nở của cỏ cây hoa lá và nhịp sống lao động hăng hái.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/3
Nhâm Tý
2
2
Quý Sửu
3
3
Giáp Dần
4
4
Ất Mão
5
5
Bính Thìn
6
6
Đinh Tỵ
7
7
Mậu Ngọ
8
8
Kỷ Mùi
9
9
Canh Thân
10
10
Tân Dậu
11
11
Nhâm Tuất
12
12
Quý Hợi
13
13
Giáp Tý
14
14
Ất Sửu
15
15
Bính Dần
16
16
Đinh Mão
17
17
Mậu Thìn
18
18
Kỷ Tỵ
19
19
Canh Ngọ
20
20
Tân Mùi
21
21
Nhâm Thân
22
22
Quý Dậu
23
23
Giáp Tuất
24
24
Ất Hợi
25
25
Bính Tý
26
26
Đinh Sửu
27
27
Mậu Dần
28
28
Kỷ Mão
29
29
Canh Thìn
30
30
Tân Tỵ
31
31
Nhâm Ngọ
Ngày tốt tháng 3 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 3 năm 2056Ngày 2 tháng 3 năm 2056Ngày 5 tháng 3 năm 2056Ngày 6 tháng 3 năm 2056Ngày 8 tháng 3 năm 2056Ngày 11 tháng 3 năm 2056Ngày 13 tháng 3 năm 2056Ngày 14 tháng 3 năm 2056Ngày 16 tháng 3 năm 2056Ngày 19 tháng 3 năm 2056Ngày 20 tháng 3 năm 2056Ngày 22 tháng 3 năm 2056Ngày 25 tháng 3 năm 2056Ngày 27 tháng 3 năm 2056Ngày 28 tháng 3 năm 2056Ngày 31 tháng 3 năm 2056
Ngày xấu tháng 3 (Hắc Đạo)
Ngày 3 tháng 3 năm 2056Ngày 4 tháng 3 năm 2056Ngày 7 tháng 3 năm 2056Ngày 9 tháng 3 năm 2056Ngày 10 tháng 3 năm 2056Ngày 12 tháng 3 năm 2056Ngày 15 tháng 3 năm 2056Ngày 17 tháng 3 năm 2056Ngày 18 tháng 3 năm 2056Ngày 21 tháng 3 năm 2056Ngày 23 tháng 3 năm 2056Ngày 24 tháng 3 năm 2056Ngày 26 tháng 3 năm 2056Ngày 29 tháng 3 năm 2056Ngày 30 tháng 3 năm 2056
