Lịch âm tháng 11 năm 2032
Tháng Tân Hợi (Âm Lịch)
Tháng 11 chớm đông lạnh giá nhưng mang lại sự lắng đọng, yên bình. Mọi người quay về chăm sóc tổ ấm và tích lũy cho những mục tiêu cuối năm.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/11
Tân Hợi
2
2
Nhâm Tý
3
3
Quý Sửu
4
4
Giáp Dần
5
5
Ất Mão
6
6
Bính Thìn
7
7
Đinh Tỵ
8
8
Mậu Ngọ
9
9
Kỷ Mùi
10
10
Canh Thân
11
11
Tân Dậu
12
12
Nhâm Tuất
13
13
Quý Hợi
14
14
Giáp Tý
15
15
Ất Sửu
16
16
Bính Dần
17
17
Đinh Mão
18
18
Mậu Thìn
19
19
Kỷ Tỵ
20
20
Canh Ngọ
21
21
Tân Mùi
22
22
Nhâm Thân
23
23
Quý Dậu
24
24
Giáp Tuất
25
25
Ất Hợi
26
26
Bính Tý
27
27
Đinh Sửu
28
28
Mậu Dần
29
29
Kỷ Mão
30
30
Canh Thìn
Ngày tốt tháng 11 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 11 năm 2032Ngày 3 tháng 11 năm 2032Ngày 6 tháng 11 năm 2032Ngày 8 tháng 11 năm 2032Ngày 9 tháng 11 năm 2032Ngày 12 tháng 11 năm 2032Ngày 13 tháng 11 năm 2032Ngày 15 tháng 11 năm 2032Ngày 18 tháng 11 năm 2032Ngày 20 tháng 11 năm 2032Ngày 21 tháng 11 năm 2032Ngày 24 tháng 11 năm 2032Ngày 25 tháng 11 năm 2032Ngày 27 tháng 11 năm 2032Ngày 30 tháng 11 năm 2032
Ngày xấu tháng 11 (Hắc Đạo)
Ngày 2 tháng 11 năm 2032Ngày 4 tháng 11 năm 2032Ngày 5 tháng 11 năm 2032Ngày 7 tháng 11 năm 2032Ngày 10 tháng 11 năm 2032Ngày 11 tháng 11 năm 2032Ngày 14 tháng 11 năm 2032Ngày 16 tháng 11 năm 2032Ngày 17 tháng 11 năm 2032Ngày 19 tháng 11 năm 2032Ngày 22 tháng 11 năm 2032Ngày 23 tháng 11 năm 2032Ngày 26 tháng 11 năm 2032Ngày 28 tháng 11 năm 2032Ngày 29 tháng 11 năm 2032
