Lịch âm tháng 11 năm 2042
Tháng Tân Hợi (Âm Lịch)
Tháng 11 chớm đông lạnh giá nhưng mang lại sự lắng đọng, yên bình. Mọi người quay về chăm sóc tổ ấm và tích lũy cho những mục tiêu cuối năm.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/11
Quý Mão
2
2
Giáp Thìn
3
3
Ất Tỵ
4
4
Bính Ngọ
5
5
Đinh Mùi
6
6
Mậu Thân
7
7
Kỷ Dậu
8
8
Canh Tuất
9
9
Tân Hợi
10
10
Nhâm Tý
11
11
Quý Sửu
12
12
Giáp Dần
13
13
Ất Mão
14
14
Bính Thìn
15
15
Đinh Tỵ
16
16
Mậu Ngọ
17
17
Kỷ Mùi
18
18
Canh Thân
19
19
Tân Dậu
20
20
Nhâm Tuất
21
21
Quý Hợi
22
22
Giáp Tý
23
23
Ất Sửu
24
24
Bính Dần
25
25
Đinh Mão
26
26
Mậu Thìn
27
27
Kỷ Tỵ
28
28
Canh Ngọ
29
29
Tân Mùi
30
30
Nhâm Thân
Ngày tốt tháng 11 (Hoàng Đạo)
Ngày 2 tháng 11 năm 2042Ngày 3 tháng 11 năm 2042Ngày 6 tháng 11 năm 2042Ngày 7 tháng 11 năm 2042Ngày 9 tháng 11 năm 2042Ngày 12 tháng 11 năm 2042Ngày 14 tháng 11 năm 2042Ngày 16 tháng 11 năm 2042Ngày 17 tháng 11 năm 2042Ngày 20 tháng 11 năm 2042Ngày 21 tháng 11 năm 2042Ngày 23 tháng 11 năm 2042Ngày 26 tháng 11 năm 2042Ngày 28 tháng 11 năm 2042Ngày 29 tháng 11 năm 2042
Ngày xấu tháng 11 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 11 năm 2042Ngày 4 tháng 11 năm 2042Ngày 5 tháng 11 năm 2042Ngày 8 tháng 11 năm 2042Ngày 10 tháng 11 năm 2042Ngày 11 tháng 11 năm 2042Ngày 13 tháng 11 năm 2042Ngày 15 tháng 11 năm 2042Ngày 18 tháng 11 năm 2042Ngày 19 tháng 11 năm 2042Ngày 22 tháng 11 năm 2042Ngày 24 tháng 11 năm 2042Ngày 25 tháng 11 năm 2042Ngày 27 tháng 11 năm 2042Ngày 30 tháng 11 năm 2042
