Lịch âm tháng 11 năm 2038
Tháng Quý Hợi (Âm Lịch)
Tháng 11 chớm đông lạnh giá nhưng mang lại sự lắng đọng, yên bình. Mọi người quay về chăm sóc tổ ấm và tích lũy cho những mục tiêu cuối năm.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/11
Nhâm Ngọ
2
2
Quý Mùi
3
3
Giáp Thân
4
4
Ất Dậu
5
5
Bính Tuất
6
6
Đinh Hợi
7
7
Mậu Tý
8
8
Kỷ Sửu
9
9
Canh Dần
10
10
Tân Mão
11
11
Nhâm Thìn
12
12
Quý Tỵ
13
13
Giáp Ngọ
14
14
Ất Mùi
15
15
Bính Thân
16
16
Đinh Dậu
17
17
Mậu Tuất
18
18
Kỷ Hợi
19
19
Canh Tý
20
20
Tân Sửu
21
21
Nhâm Dần
22
22
Quý Mão
23
23
Giáp Thìn
24
24
Ất Tỵ
25
25
Bính Ngọ
26
26
Đinh Mùi
27
27
Mậu Thân
28
28
Kỷ Dậu
29
29
Canh Tuất
30
30
Tân Hợi
Ngày tốt tháng 11 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 11 năm 2038Ngày 2 tháng 11 năm 2038Ngày 5 tháng 11 năm 2038Ngày 6 tháng 11 năm 2038Ngày 8 tháng 11 năm 2038Ngày 11 tháng 11 năm 2038Ngày 13 tháng 11 năm 2038Ngày 14 tháng 11 năm 2038Ngày 17 tháng 11 năm 2038Ngày 18 tháng 11 năm 2038Ngày 20 tháng 11 năm 2038Ngày 23 tháng 11 năm 2038Ngày 25 tháng 11 năm 2038Ngày 27 tháng 11 năm 2038Ngày 28 tháng 11 năm 2038
Ngày xấu tháng 11 (Hắc Đạo)
Ngày 3 tháng 11 năm 2038Ngày 4 tháng 11 năm 2038Ngày 7 tháng 11 năm 2038Ngày 9 tháng 11 năm 2038Ngày 10 tháng 11 năm 2038Ngày 12 tháng 11 năm 2038Ngày 15 tháng 11 năm 2038Ngày 16 tháng 11 năm 2038Ngày 19 tháng 11 năm 2038Ngày 21 tháng 11 năm 2038Ngày 22 tháng 11 năm 2038Ngày 24 tháng 11 năm 2038Ngày 26 tháng 11 năm 2038Ngày 29 tháng 11 năm 2038Ngày 30 tháng 11 năm 2038
