Lịch âm Tháng 11 Năm 2034 - Lịch vạn niên Tháng 11 Năm 2034
Tháng 11 Âm Lịch Năm 2034 (Tháng Giáp Tuất) là giai đoạn cuối mùa thu, mang đặc trưng của sự chuyển mình và chuẩn bị đón nhận năng lượng mới. Những người sinh tháng 11 sở hữu khí chất bí ẩn, tài ba và tâm huyết cao, được tượng trưng bởi hoa Lay Ơn. Thời kỳ này với khí hậu se se lạnh phản ánh tâm trạng tìm kiếm nương tựa, đan xen giữa những tiếc nuối của thu với sự chuẩn bị bước vào chu kỳ mới đầy lạnh giá và bình yên.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
21
Tân Dậu
2
22
Nhâm Tuất
3
23
Quý Hợi
4
24
Giáp Tý
5
25
Ất Sửu
6
26
Bính Dần
7
27
Đinh Mão
8
28
Mậu Thìn
9
29
Kỷ Tỵ
10
30
Canh Ngọ
11
1/10
Tân Mùi
12
2
Nhâm Thân
13
3
Quý Dậu
14
4
Giáp Tuất
15
5
Ất Hợi
16
6
Bính Tý
17
7
Đinh Sửu
18
8
Mậu Dần
19
9
Kỷ Mão
20
10
Canh Thìn
21
11
Tân Tỵ
22
12
Nhâm Ngọ
23
13
Quý Mùi
24
14
Giáp Thân
25
15
Ất Dậu
26
16
Bính Tuất
27
17
Đinh Hợi
28
18
Mậu Tý
29
19
Kỷ Sửu
30
20
Canh Dần
Ngày tốt tháng 11 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 11
- 9/11: Ngày Pháp luật Việt Nam, kỷ niệm ngày ra đời của Hiến pháp 1946
- 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam, tôn vinh những người thầy, cô đã cống hiến cho sự nghiệp giáo dục
- 23/11: Ngày thành lập Hội Chữ Thập Đỏ Việt Nam, tổ chức nhân đạo quốc tế
Sự kiện lịch sử tháng 11
- 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam, kỷ niệm cuộc cách mạng tháng Tám
- 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ, một trong những sự kiện chính trị quan trọng trong lịch sử giải phóng dân tộc
- 23/11/1946: Thành lập Hội Chữ Thập Đỏ Việt Nam, đơn vị nhân đạo phục vụ cộng đồng xã hội
Ngày xuất hành âm lịch
- 21/9 - Ngày Huyền Vũ: Xuất hành dễ gặp tranh chấp, mâu thuẫn, thường phát sinh các sự việc bất lợi, không nên lên đường trong ngày này
- 22/9 - Ngày Thanh Long Đầu: Xuất hành nên khởi hành vào sáng sớm, tài lộc thông suốt, các công việc đều diễn ra thuận lợi và đạt được kết quả tốt đẹp
- 23/9 - Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành trong tất cả bốn phương hướng, tám hướng phong thủy đều thuận lợi, mọi sự việc đều được như ý muốn
- 24/9 - Ngày Thanh Long Túc: Xuất hành đi xa không nên, công việc trên đường không thuận, tài lộc sẽ bị hao tổn, các tranh chấp pháp lý cũng khó có lý do để bênh vực
- 25/9 - Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành trong tất cả bốn phương hướng, tám hướng phong thủy đều thuận lợi, mọi sự việc đều được như ý muốn
- 26/9 - Ngày Bạch Hổ Đầu: Xuất hành và cầu tài đều thuận lợi, dù đi bất cứ nơi đâu cũng sẽ được gặp sự may mắn, thông đạt trong mọi công việc
- 27/9 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành để cầu tài sẽ được như ý muốn, đặc biệt đi hướng Nam hoặc hướng Bắc sẽ rất thuận lợi và may mắn
- 28/9 - Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm xuất hành đi xa, làm bất kỳ công việc gì cũng sẽ khó thành công, phong thủy ngày này rất bất lợi trong tất cả mọi việc
- 29/9 - Ngày Huyền Vũ: Xuất hành dễ gặp tranh chấp, mâu thuẫn, thường phát sinh các sự việc bất lợi, không nên lên đường trong ngày này
- 30/9 - Ngày Thanh Long Túc: Xuất hành đi xa không nên, công việc trên đường không thuận, tài lộc sẽ bị hao tổn, các tranh chấp pháp lý cũng khó có lý do để bênh vực
- 1/10 - Ngày Đường Phong: Rất tốt để xuất hành, mọi việc sẽ diễn ra thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, còn hay gặp những người quý nhân phù trợ
- 2/10 - Ngày Kim Thổ: Xuất hành dễ gặp sự cố trên đường như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được như ý, còn có thể mất của trên đường, rất bất lợi
- 3/10 - Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt lành, sẽ có quý nhân phù trợ giúp đỡ, tài lộc thông suốt, trong các tranh chấp cũng sẽ có nhiều lý do bênh vực cho mình
- 4/10 - Ngày Thuần Dương: Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, mọi điều sẽ rất thuận lợi, được những người tốt giúp đỡ hết lòng, cầu tài được như ý muốn, tranh luận cũng thường thắng lợi
- 5/10 - Ngày Đạo Tặc: Rất xấu để xuất hành, dễ gặp bất lợi hoặc bị thiệt hại, mất của cải là điều dễ xảy ra
- 6/10 - Ngày Hảo Thương: Xuất hành sẽ rất thuận lợi, hay gặp những người quý nhân phù trợ, làm bất kỳ công việc gì cũng vừa lòng và như ý muốn, sự nghiệp và danh vọng sẽ vinh quy phú quý
- 7/10 - Ngày Đường Phong: Rất tốt để xuất hành, mọi việc sẽ diễn ra thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, còn hay gặp những người quý nhân phù trợ
- 8/10 - Ngày Kim Thổ: Xuất hành dễ gặp sự cố trên đường như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được như ý, còn có thể mất của trên đường, rất bất lợi
- 9/10 - Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt lành, sẽ có quý nhân phù trợ giúp đỡ, tài lộc thông suốt, trong các tranh chấp cũng sẽ có nhiều lý do bênh vực cho mình
- 10/10 - Ngày Thuần Dương: Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, mọi điều sẽ rất thuận lợi, được những người tốt giúp đỡ hết lòng, cầu tài được như ý muốn, tranh luận cũng thường thắng lợi
- 11/10 - Ngày Đạo Tặc: Rất xấu để xuất hành, dễ gặp bất lợi hoặc bị thiệt hại, mất của cải là điều dễ xảy ra
- 12/10 - Ngày Hảo Thương: Xuất hành sẽ rất thuận lợi, hay gặp những người quý nhân phù trợ, làm bất kỳ công việc gì cũng vừa lòng và như ý muốn, sự nghiệp và danh vọng sẽ vinh quy phú quý
- 13/10 - Ngày Đường Phong: Rất tốt để xuất hành, mọi việc sẽ diễn ra thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, còn hay gặp những người quý nhân phù trợ
- 14/10 - Ngày Kim Thổ: Xuất hành dễ gặp sự cố trên đường như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được như ý, còn có thể mất của trên đường, rất bất lợi
- 15/10 - Ngày Kim Dương: Xuất hành tốt lành, sẽ có quý nhân phù trợ giúp đỡ, tài lộc thông suốt, trong các tranh chấp cũng sẽ có nhiều lý do bênh vực cho mình
- 16/10 - Ngày Thuần Dương: Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, mọi điều sẽ rất thuận lợi, được những người tốt giúp đỡ hết lòng, cầu tài được như ý muốn, tranh luận cũng thường thắng lợi
- 17/10 - Ngày Đạo Tặc: Rất xấu để xuất hành, dễ gặp bất lợi hoặc bị thiệt hại, mất của cải là điều dễ xảy ra
- 18/10 - Ngày Hảo Thương: Xuất hành sẽ rất thuận lợi, hay gặp những người quý nhân phù trợ, làm bất kỳ công việc gì cũng vừa lòng và như ý muốn, sự nghiệp và danh vọng sẽ vinh quy phú quý
- 19/10 - Ngày Đường Phong: Rất tốt để xuất hành, mọi việc sẽ diễn ra thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, còn hay gặp những người quý nhân phù trợ
- 20/10 - Ngày Kim Thổ: Xuất hành dễ gặp sự cố trên đường như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được như ý, còn có thể mất của trên đường, rất bất lợi
Ngày lễ dương lịch tháng 11
- 9/11: Ngày pháp luật Việt Nam.
- 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam.
- 23/11: Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam.
Sự kiện lịch sử tháng 11
- 20/11: Ngày nhà giáo Việt Nam
- 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ
- 23/11/1946: Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
Ngày xuất hành âm lịch
- 21/9 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
- 22/9 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
- 23/9 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
- 24/9 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
- 25/9 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
- 26/9 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
- 27/9 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
- 28/9 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
- 29/9 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
- 30/9 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
- 1/10 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- 2/10 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- 3/10 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- 4/10 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 5/10 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
- 6/10 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
- 7/10 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- 8/10 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- 9/10 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- 10/10 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 11/10 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
- 12/10 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
- 13/10 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- 14/10 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- 15/10 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- 16/10 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 17/10 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
- 18/10 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
- 19/10 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- 20/10 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
