Lịch âm tháng 10 năm 2039
Tháng Giáp Tuất (Âm Lịch)
Tháng 10 đầu mùa đông, ngập tràn không khí ấm áp gia đình. Người xưa thường chọn tháng 10 để ăn mừng lúa mới, tạ ơn trời đất.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/10
Bính Thìn
2
2
Đinh Tỵ
3
3
Mậu Ngọ
4
4
Kỷ Mùi
5
5
Canh Thân
6
6
Tân Dậu
7
7
Nhâm Tuất
8
8
Quý Hợi
9
9
Giáp Tý
10
10
Ất Sửu
11
11
Bính Dần
12
12
Đinh Mão
13
13
Mậu Thìn
14
14
Kỷ Tỵ
15
15
Canh Ngọ
16
16
Tân Mùi
17
17
Nhâm Thân
18
18
Quý Dậu
19
19
Giáp Tuất
20
20
Ất Hợi
21
21
Bính Tý
22
22
Đinh Sửu
23
23
Mậu Dần
24
24
Kỷ Mão
25
25
Canh Thìn
26
26
Tân Tỵ
27
27
Nhâm Ngọ
28
28
Quý Mùi
29
29
Giáp Thân
30
30
Ất Dậu
31
31
Bính Tuất
Ngày tốt tháng 10 (Hoàng Đạo)
Ngày 3 tháng 10 năm 2039Ngày 4 tháng 10 năm 2039Ngày 6 tháng 10 năm 2039Ngày 9 tháng 10 năm 2039Ngày 11 tháng 10 năm 2039Ngày 12 tháng 10 năm 2039Ngày 15 tháng 10 năm 2039Ngày 16 tháng 10 năm 2039Ngày 18 tháng 10 năm 2039Ngày 20 tháng 10 năm 2039Ngày 23 tháng 10 năm 2039Ngày 25 tháng 10 năm 2039Ngày 26 tháng 10 năm 2039Ngày 29 tháng 10 năm 2039Ngày 30 tháng 10 năm 2039
Ngày xấu tháng 10 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 10 năm 2039Ngày 2 tháng 10 năm 2039Ngày 5 tháng 10 năm 2039Ngày 7 tháng 10 năm 2039Ngày 8 tháng 10 năm 2039Ngày 10 tháng 10 năm 2039Ngày 13 tháng 10 năm 2039Ngày 14 tháng 10 năm 2039Ngày 17 tháng 10 năm 2039Ngày 19 tháng 10 năm 2039Ngày 21 tháng 10 năm 2039Ngày 22 tháng 10 năm 2039Ngày 24 tháng 10 năm 2039Ngày 27 tháng 10 năm 2039Ngày 28 tháng 10 năm 2039Ngày 31 tháng 10 năm 2039
