Lịch âm tháng 1 năm 2053
Tháng Quý Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dài đằng đẵng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Đinh Dậu
2
2
Mậu Tuất
3
3
Kỷ Hợi
4
4
Canh Tý
5
5
Tân Sửu
6
6
Nhâm Dần
7
7
Quý Mão
8
8
Giáp Thìn
9
9
Ất Tỵ
10
10
Bính Ngọ
11
11
Đinh Mùi
12
12
Mậu Thân
13
13
Kỷ Dậu
14
14
Canh Tuất
15
15
Tân Hợi
16
16
Nhâm Tý
17
17
Quý Sửu
18
18
Giáp Dần
19
19
Ất Mão
20
20
Bính Thìn
21
21
Đinh Tỵ
22
22
Mậu Ngọ
23
23
Kỷ Mùi
24
24
Canh Thân
25
25
Tân Dậu
26
26
Nhâm Tuất
27
27
Quý Hợi
28
28
Giáp Tý
29
29
Ất Sửu
30
30
Bính Dần
31
31
Đinh Mão
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 1 năm 2053Ngày 4 tháng 1 năm 2053Ngày 5 tháng 1 năm 2053Ngày 7 tháng 1 năm 2053Ngày 10 tháng 1 năm 2053Ngày 12 tháng 1 năm 2053Ngày 13 tháng 1 năm 2053Ngày 16 tháng 1 năm 2053Ngày 17 tháng 1 năm 2053Ngày 19 tháng 1 năm 2053Ngày 21 tháng 1 năm 2053Ngày 24 tháng 1 năm 2053Ngày 26 tháng 1 năm 2053Ngày 27 tháng 1 năm 2053Ngày 30 tháng 1 năm 2053Ngày 31 tháng 1 năm 2053
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày 2 tháng 1 năm 2053Ngày 3 tháng 1 năm 2053Ngày 6 tháng 1 năm 2053Ngày 8 tháng 1 năm 2053Ngày 9 tháng 1 năm 2053Ngày 11 tháng 1 năm 2053Ngày 14 tháng 1 năm 2053Ngày 15 tháng 1 năm 2053Ngày 18 tháng 1 năm 2053Ngày 20 tháng 1 năm 2053Ngày 22 tháng 1 năm 2053Ngày 23 tháng 1 năm 2053Ngày 25 tháng 1 năm 2053Ngày 28 tháng 1 năm 2053Ngày 29 tháng 1 năm 2053
