Lịch âm tháng 1 năm 2046
Tháng Kỷ Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dài đằng đẵng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Canh Thân
2
2
Tân Dậu
3
3
Nhâm Tuất
4
4
Quý Hợi
5
5
Giáp Tý
6
6
Ất Sửu
7
7
Bính Dần
8
8
Đinh Mão
9
9
Mậu Thìn
10
10
Kỷ Tỵ
11
11
Canh Ngọ
12
12
Tân Mùi
13
13
Nhâm Thân
14
14
Quý Dậu
15
15
Giáp Tuất
16
16
Ất Hợi
17
17
Bính Tý
18
18
Đinh Sửu
19
19
Mậu Dần
20
20
Kỷ Mão
21
21
Canh Thìn
22
22
Tân Tỵ
23
23
Nhâm Ngọ
24
24
Quý Mùi
25
25
Giáp Thân
26
26
Ất Dậu
27
27
Bính Tuất
28
28
Đinh Hợi
29
29
Mậu Tý
30
30
Kỷ Sửu
31
31
Canh Dần
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 1 năm 2046Ngày 2 tháng 1 năm 2046Ngày 5 tháng 1 năm 2046Ngày 6 tháng 1 năm 2046Ngày 7 tháng 1 năm 2046Ngày 8 tháng 1 năm 2046Ngày 10 tháng 1 năm 2046Ngày 13 tháng 1 năm 2046Ngày 15 tháng 1 năm 2046Ngày 16 tháng 1 năm 2046Ngày 19 tháng 1 năm 2046Ngày 20 tháng 1 năm 2046Ngày 22 tháng 1 năm 2046Ngày 25 tháng 1 năm 2046Ngày 27 tháng 1 năm 2046Ngày 28 tháng 1 năm 2046Ngày 31 tháng 1 năm 2046
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày 3 tháng 1 năm 2046Ngày 4 tháng 1 năm 2046Ngày 9 tháng 1 năm 2046Ngày 11 tháng 1 năm 2046Ngày 12 tháng 1 năm 2046Ngày 14 tháng 1 năm 2046Ngày 17 tháng 1 năm 2046Ngày 18 tháng 1 năm 2046Ngày 21 tháng 1 năm 2046Ngày 23 tháng 1 năm 2046Ngày 24 tháng 1 năm 2046Ngày 26 tháng 1 năm 2046Ngày 29 tháng 1 năm 2046Ngày 30 tháng 1 năm 2046
