Lịch âm tháng 1 năm 2045
Tháng Đinh Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dài đằng đẵng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Ất Mão
2
2
Bính Thìn
3
3
Đinh Tỵ
4
4
Mậu Ngọ
5
5
Kỷ Mùi
6
6
Canh Thân
7
7
Tân Dậu
8
8
Nhâm Tuất
9
9
Quý Hợi
10
10
Giáp Tý
11
11
Ất Sửu
12
12
Bính Dần
13
13
Đinh Mão
14
14
Mậu Thìn
15
15
Kỷ Tỵ
16
16
Canh Ngọ
17
17
Tân Mùi
18
18
Nhâm Thân
19
19
Quý Dậu
20
20
Giáp Tuất
21
21
Ất Hợi
22
22
Bính Tý
23
23
Đinh Sửu
24
24
Mậu Dần
25
25
Kỷ Mão
26
26
Canh Thìn
27
27
Tân Tỵ
28
28
Nhâm Ngọ
29
29
Quý Mùi
30
30
Giáp Thân
31
31
Ất Dậu
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 1 năm 2045Ngày 4 tháng 1 năm 2045Ngày 6 tháng 1 năm 2045Ngày 7 tháng 1 năm 2045Ngày 10 tháng 1 năm 2045Ngày 11 tháng 1 năm 2045Ngày 13 tháng 1 năm 2045Ngày 16 tháng 1 năm 2045Ngày 18 tháng 1 năm 2045Ngày 20 tháng 1 năm 2045Ngày 21 tháng 1 năm 2045Ngày 24 tháng 1 năm 2045Ngày 25 tháng 1 năm 2045Ngày 27 tháng 1 năm 2045Ngày 30 tháng 1 năm 2045
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày 2 tháng 1 năm 2045Ngày 3 tháng 1 năm 2045Ngày 5 tháng 1 năm 2045Ngày 8 tháng 1 năm 2045Ngày 9 tháng 1 năm 2045Ngày 12 tháng 1 năm 2045Ngày 14 tháng 1 năm 2045Ngày 15 tháng 1 năm 2045Ngày 17 tháng 1 năm 2045Ngày 19 tháng 1 năm 2045Ngày 22 tháng 1 năm 2045Ngày 23 tháng 1 năm 2045Ngày 26 tháng 1 năm 2045Ngày 28 tháng 1 năm 2045Ngày 29 tháng 1 năm 2045Ngày 31 tháng 1 năm 2045
