Lịch âm tháng 1 năm 2039
Tháng Ất Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dài đằng đẵng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Quý Mùi
2
2
Giáp Thân
3
3
Ất Dậu
4
4
Bính Tuất
5
5
Đinh Hợi
6
6
Mậu Tý
7
7
Kỷ Sửu
8
8
Canh Dần
9
9
Tân Mão
10
10
Nhâm Thìn
11
11
Quý Tỵ
12
12
Giáp Ngọ
13
13
Ất Mùi
14
14
Bính Thân
15
15
Đinh Dậu
16
16
Mậu Tuất
17
17
Kỷ Hợi
18
18
Canh Tý
19
19
Tân Sửu
20
20
Nhâm Dần
21
21
Quý Mão
22
22
Giáp Thìn
23
23
Ất Tỵ
24
24
Bính Ngọ
25
25
Đinh Mùi
26
26
Mậu Thân
27
27
Kỷ Dậu
28
28
Canh Tuất
29
29
Tân Hợi
30
30
Nhâm Tý
31
31
Quý Sửu
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày 2 tháng 1 năm 2039Ngày 4 tháng 1 năm 2039Ngày 5 tháng 1 năm 2039Ngày 8 tháng 1 năm 2039Ngày 9 tháng 1 năm 2039Ngày 11 tháng 1 năm 2039Ngày 14 tháng 1 năm 2039Ngày 16 tháng 1 năm 2039Ngày 17 tháng 1 năm 2039Ngày 20 tháng 1 năm 2039Ngày 21 tháng 1 năm 2039Ngày 23 tháng 1 năm 2039Ngày 25 tháng 1 năm 2039Ngày 28 tháng 1 năm 2039Ngày 30 tháng 1 năm 2039Ngày 31 tháng 1 năm 2039
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 1 năm 2039Ngày 3 tháng 1 năm 2039Ngày 6 tháng 1 năm 2039Ngày 7 tháng 1 năm 2039Ngày 10 tháng 1 năm 2039Ngày 12 tháng 1 năm 2039Ngày 13 tháng 1 năm 2039Ngày 15 tháng 1 năm 2039Ngày 18 tháng 1 năm 2039Ngày 19 tháng 1 năm 2039Ngày 22 tháng 1 năm 2039Ngày 24 tháng 1 năm 2039Ngày 26 tháng 1 năm 2039Ngày 27 tháng 1 năm 2039Ngày 29 tháng 1 năm 2039
