Lịch âm tháng 1 năm 2015
Tháng Đinh Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dài đằng đẵng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Đinh Sửu
2
2
Mậu Dần
3
3
Kỷ Mão
4
4
Canh Thìn
5
5
Tân Tỵ
6
6
Nhâm Ngọ
7
7
Quý Mùi
8
8
Giáp Thân
9
9
Ất Dậu
10
10
Bính Tuất
11
11
Đinh Hợi
12
12
Mậu Tý
13
13
Kỷ Sửu
14
14
Canh Dần
15
15
Tân Mão
16
16
Nhâm Thìn
17
17
Quý Tỵ
18
18
Giáp Ngọ
19
19
Ất Mùi
20
20
Bính Thân
21
21
Đinh Dậu
22
22
Mậu Tuất
23
23
Kỷ Hợi
24
24
Canh Tý
25
25
Tân Sửu
26
26
Nhâm Dần
27
27
Quý Mão
28
28
Giáp Thìn
29
29
Ất Tỵ
30
30
Bính Ngọ
31
31
Đinh Mùi
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 1 năm 2015Ngày 3 tháng 1 năm 2015Ngày 6 tháng 1 năm 2015Ngày 8 tháng 1 năm 2015Ngày 9 tháng 1 năm 2015Ngày 12 tháng 1 năm 2015Ngày 13 tháng 1 năm 2015Ngày 15 tháng 1 năm 2015Ngày 18 tháng 1 năm 2015Ngày 20 tháng 1 năm 2015Ngày 22 tháng 1 năm 2015Ngày 23 tháng 1 năm 2015Ngày 26 tháng 1 năm 2015Ngày 27 tháng 1 năm 2015Ngày 29 tháng 1 năm 2015
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày 2 tháng 1 năm 2015Ngày 4 tháng 1 năm 2015Ngày 5 tháng 1 năm 2015Ngày 7 tháng 1 năm 2015Ngày 10 tháng 1 năm 2015Ngày 11 tháng 1 năm 2015Ngày 14 tháng 1 năm 2015Ngày 16 tháng 1 năm 2015Ngày 17 tháng 1 năm 2015Ngày 19 tháng 1 năm 2015Ngày 21 tháng 1 năm 2015Ngày 24 tháng 1 năm 2015Ngày 25 tháng 1 năm 2015Ngày 28 tháng 1 năm 2015Ngày 30 tháng 1 năm 2015Ngày 31 tháng 1 năm 2015
