Lịch âm tháng 1 năm 2014
Tháng Ất Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dài đằng đẵng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Nhâm Thân
2
2
Quý Dậu
3
3
Giáp Tuất
4
4
Ất Hợi
5
5
Bính Tý
6
6
Đinh Sửu
7
7
Mậu Dần
8
8
Kỷ Mão
9
9
Canh Thìn
10
10
Tân Tỵ
11
11
Nhâm Ngọ
12
12
Quý Mùi
13
13
Giáp Thân
14
14
Ất Dậu
15
15
Bính Tuất
16
16
Đinh Hợi
17
17
Mậu Tý
18
18
Kỷ Sửu
19
19
Canh Dần
20
20
Tân Mão
21
21
Nhâm Thìn
22
22
Quý Tỵ
23
23
Giáp Ngọ
24
24
Ất Mùi
25
25
Bính Thân
26
26
Đinh Dậu
27
27
Mậu Tuất
28
28
Kỷ Hợi
29
29
Canh Tý
30
30
Tân Sửu
31
31
Nhâm Dần
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 1 năm 2014Ngày 3 tháng 1 năm 2014Ngày 4 tháng 1 năm 2014Ngày 7 tháng 1 năm 2014Ngày 8 tháng 1 năm 2014Ngày 10 tháng 1 năm 2014Ngày 13 tháng 1 năm 2014Ngày 15 tháng 1 năm 2014Ngày 16 tháng 1 năm 2014Ngày 19 tháng 1 năm 2014Ngày 20 tháng 1 năm 2014Ngày 22 tháng 1 năm 2014Ngày 25 tháng 1 năm 2014Ngày 27 tháng 1 năm 2014Ngày 28 tháng 1 năm 2014
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày 2 tháng 1 năm 2014Ngày 5 tháng 1 năm 2014Ngày 6 tháng 1 năm 2014Ngày 9 tháng 1 năm 2014Ngày 11 tháng 1 năm 2014Ngày 12 tháng 1 năm 2014Ngày 14 tháng 1 năm 2014Ngày 17 tháng 1 năm 2014Ngày 18 tháng 1 năm 2014Ngày 21 tháng 1 năm 2014Ngày 23 tháng 1 năm 2014Ngày 24 tháng 1 năm 2014Ngày 26 tháng 1 năm 2014Ngày 29 tháng 1 năm 2014Ngày 30 tháng 1 năm 2014Ngày 31 tháng 1 năm 2014
