Lịch âm tháng 1 năm 2010
Tháng Đinh Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dài đằng đẵng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Tân Hợi
2
2
Nhâm Tý
3
3
Quý Sửu
4
4
Giáp Dần
5
5
Ất Mão
6
6
Bính Thìn
7
7
Đinh Tỵ
8
8
Mậu Ngọ
9
9
Kỷ Mùi
10
10
Canh Thân
11
11
Tân Dậu
12
12
Nhâm Tuất
13
13
Quý Hợi
14
14
Giáp Tý
15
15
Ất Sửu
16
16
Bính Dần
17
17
Đinh Mão
18
18
Mậu Thìn
19
19
Kỷ Tỵ
20
20
Canh Ngọ
21
21
Tân Mùi
22
22
Nhâm Thân
23
23
Quý Dậu
24
24
Giáp Tuất
25
25
Ất Hợi
26
26
Bính Tý
27
27
Đinh Sửu
28
28
Mậu Dần
29
29
Kỷ Mão
30
30
Canh Thìn
31
31
Tân Tỵ
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày 2 tháng 1 năm 2010Ngày 3 tháng 1 năm 2010Ngày 5 tháng 1 năm 2010Ngày 8 tháng 1 năm 2010Ngày 10 tháng 1 năm 2010Ngày 11 tháng 1 năm 2010Ngày 14 tháng 1 năm 2010Ngày 16 tháng 1 năm 2010Ngày 17 tháng 1 năm 2010Ngày 19 tháng 1 năm 2010Ngày 22 tháng 1 năm 2010Ngày 24 tháng 1 năm 2010Ngày 25 tháng 1 năm 2010Ngày 28 tháng 1 năm 2010Ngày 29 tháng 1 năm 2010Ngày 31 tháng 1 năm 2010
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 1 năm 2010Ngày 4 tháng 1 năm 2010Ngày 6 tháng 1 năm 2010Ngày 7 tháng 1 năm 2010Ngày 9 tháng 1 năm 2010Ngày 12 tháng 1 năm 2010Ngày 13 tháng 1 năm 2010Ngày 15 tháng 1 năm 2010Ngày 18 tháng 1 năm 2010Ngày 20 tháng 1 năm 2010Ngày 21 tháng 1 năm 2010Ngày 23 tháng 1 năm 2010Ngày 26 tháng 1 năm 2010Ngày 27 tháng 1 năm 2010Ngày 30 tháng 1 năm 2010
