Lịch âm tháng 1 năm 2054
Tháng Ất Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dài đằng đẵng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Nhâm Dần
2
2
Quý Mão
3
3
Giáp Thìn
4
4
Ất Tỵ
5
5
Bính Ngọ
6
6
Đinh Mùi
7
7
Mậu Thân
8
8
Kỷ Dậu
9
9
Canh Tuất
10
10
Tân Hợi
11
11
Nhâm Tý
12
12
Quý Sửu
13
13
Giáp Dần
14
14
Ất Mão
15
15
Bính Thìn
16
16
Đinh Tỵ
17
17
Mậu Ngọ
18
18
Kỷ Mùi
19
19
Canh Thân
20
20
Tân Dậu
21
21
Nhâm Tuất
22
22
Quý Hợi
23
23
Giáp Tý
24
24
Ất Sửu
25
25
Bính Dần
26
26
Đinh Mão
27
27
Mậu Thìn
28
28
Kỷ Tỵ
29
29
Canh Ngọ
30
30
Tân Mùi
31
31
Nhâm Thân
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày 2 tháng 1 năm 2054Ngày 5 tháng 1 năm 2054Ngày 7 tháng 1 năm 2054Ngày 8 tháng 1 năm 2054Ngày 9 tháng 1 năm 2054Ngày 10 tháng 1 năm 2054Ngày 13 tháng 1 năm 2054Ngày 14 tháng 1 năm 2054Ngày 16 tháng 1 năm 2054Ngày 19 tháng 1 năm 2054Ngày 21 tháng 1 năm 2054Ngày 22 tháng 1 năm 2054Ngày 25 tháng 1 năm 2054Ngày 26 tháng 1 năm 2054Ngày 28 tháng 1 năm 2054Ngày 31 tháng 1 năm 2054
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 1 năm 2054Ngày 3 tháng 1 năm 2054Ngày 4 tháng 1 năm 2054Ngày 6 tháng 1 năm 2054Ngày 11 tháng 1 năm 2054Ngày 12 tháng 1 năm 2054Ngày 15 tháng 1 năm 2054Ngày 17 tháng 1 năm 2054Ngày 18 tháng 1 năm 2054Ngày 20 tháng 1 năm 2054Ngày 23 tháng 1 năm 2054Ngày 24 tháng 1 năm 2054Ngày 27 tháng 1 năm 2054Ngày 29 tháng 1 năm 2054Ngày 30 tháng 1 năm 2054
