Lịch âm tháng 1 năm 2043
Tháng Quý Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dài đằng đẵng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Giáp Thìn
2
2
Ất Tỵ
3
3
Bính Ngọ
4
4
Đinh Mùi
5
5
Mậu Thân
6
6
Kỷ Dậu
7
7
Canh Tuất
8
8
Tân Hợi
9
9
Nhâm Tý
10
10
Quý Sửu
11
11
Giáp Dần
12
12
Ất Mão
13
13
Bính Thìn
14
14
Đinh Tỵ
15
15
Mậu Ngọ
16
16
Kỷ Mùi
17
17
Canh Thân
18
18
Tân Dậu
19
19
Nhâm Tuất
20
20
Quý Hợi
21
21
Giáp Tý
22
22
Ất Sửu
23
23
Bính Dần
24
24
Đinh Mão
25
25
Mậu Thìn
26
26
Kỷ Tỵ
27
27
Canh Ngọ
28
28
Tân Mùi
29
29
Nhâm Thân
30
30
Quý Dậu
31
31
Giáp Tuất
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày 3 tháng 1 năm 2043Ngày 5 tháng 1 năm 2043Ngày 6 tháng 1 năm 2043Ngày 9 tháng 1 năm 2043Ngày 10 tháng 1 năm 2043Ngày 11 tháng 1 năm 2043Ngày 12 tháng 1 năm 2043Ngày 14 tháng 1 năm 2043Ngày 17 tháng 1 năm 2043Ngày 19 tháng 1 năm 2043Ngày 20 tháng 1 năm 2043Ngày 23 tháng 1 năm 2043Ngày 24 tháng 1 năm 2043Ngày 26 tháng 1 năm 2043Ngày 29 tháng 1 năm 2043Ngày 31 tháng 1 năm 2043
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 1 năm 2043Ngày 2 tháng 1 năm 2043Ngày 4 tháng 1 năm 2043Ngày 7 tháng 1 năm 2043Ngày 8 tháng 1 năm 2043Ngày 13 tháng 1 năm 2043Ngày 15 tháng 1 năm 2043Ngày 16 tháng 1 năm 2043Ngày 18 tháng 1 năm 2043Ngày 21 tháng 1 năm 2043Ngày 22 tháng 1 năm 2043Ngày 25 tháng 1 năm 2043Ngày 27 tháng 1 năm 2043Ngày 28 tháng 1 năm 2043Ngày 30 tháng 1 năm 2043
