Lịch âm tháng 1 năm 2038
Tháng Quý Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dài đằng đẵng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Mậu Dần
2
2
Kỷ Mão
3
3
Canh Thìn
4
4
Tân Tỵ
5
5
Nhâm Ngọ
6
6
Quý Mùi
7
7
Giáp Thân
8
8
Ất Dậu
9
9
Bính Tuất
10
10
Đinh Hợi
11
11
Mậu Tý
12
12
Kỷ Sửu
13
13
Canh Dần
14
14
Tân Mão
15
15
Nhâm Thìn
16
16
Quý Tỵ
17
17
Giáp Ngọ
18
18
Ất Mùi
19
19
Bính Thân
20
20
Đinh Dậu
21
21
Mậu Tuất
22
22
Kỷ Hợi
23
23
Canh Tý
24
24
Tân Sửu
25
25
Nhâm Dần
26
26
Quý Mão
27
27
Giáp Thìn
28
28
Ất Tỵ
29
29
Bính Ngọ
30
30
Đinh Mùi
31
31
Mậu Thân
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày 2 tháng 1 năm 2038Ngày 7 tháng 1 năm 2038Ngày 9 tháng 1 năm 2038Ngày 10 tháng 1 năm 2038Ngày 13 tháng 1 năm 2038Ngày 14 tháng 1 năm 2038Ngày 16 tháng 1 năm 2038Ngày 19 tháng 1 năm 2038Ngày 21 tháng 1 năm 2038Ngày 22 tháng 1 năm 2038Ngày 25 tháng 1 năm 2038Ngày 26 tháng 1 năm 2038Ngày 28 tháng 1 năm 2038Ngày 31 tháng 1 năm 2038
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 1 năm 2038Ngày 3 tháng 1 năm 2038Ngày 4 tháng 1 năm 2038Ngày 5 tháng 1 năm 2038Ngày 6 tháng 1 năm 2038Ngày 8 tháng 1 năm 2038Ngày 11 tháng 1 năm 2038Ngày 12 tháng 1 năm 2038Ngày 15 tháng 1 năm 2038Ngày 17 tháng 1 năm 2038Ngày 18 tháng 1 năm 2038Ngày 20 tháng 1 năm 2038Ngày 23 tháng 1 năm 2038Ngày 24 tháng 1 năm 2038Ngày 27 tháng 1 năm 2038Ngày 29 tháng 1 năm 2038Ngày 30 tháng 1 năm 2038
