Lịch âm tháng 1 năm 2018
Tháng Quý Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dài đằng đẵng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Quý Tỵ
2
2
Giáp Ngọ
3
3
Ất Mùi
4
4
Bính Thân
5
5
Đinh Dậu
6
6
Mậu Tuất
7
7
Kỷ Hợi
8
8
Canh Tý
9
9
Tân Sửu
10
10
Nhâm Dần
11
11
Quý Mão
12
12
Giáp Thìn
13
13
Ất Tỵ
14
14
Bính Ngọ
15
15
Đinh Mùi
16
16
Mậu Thân
17
17
Kỷ Dậu
18
18
Canh Tuất
19
19
Tân Hợi
20
20
Nhâm Tý
21
21
Quý Sửu
22
22
Giáp Dần
23
23
Ất Mão
24
24
Bính Thìn
25
25
Đinh Tỵ
26
26
Mậu Ngọ
27
27
Kỷ Mùi
28
28
Canh Thân
29
29
Tân Dậu
30
30
Nhâm Tuất
31
31
Quý Hợi
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày 2 tháng 1 năm 2018Ngày 4 tháng 1 năm 2018Ngày 5 tháng 1 năm 2018Ngày 8 tháng 1 năm 2018Ngày 9 tháng 1 năm 2018Ngày 11 tháng 1 năm 2018Ngày 14 tháng 1 năm 2018Ngày 16 tháng 1 năm 2018Ngày 18 tháng 1 năm 2018Ngày 19 tháng 1 năm 2018Ngày 22 tháng 1 năm 2018Ngày 23 tháng 1 năm 2018Ngày 25 tháng 1 năm 2018Ngày 28 tháng 1 năm 2018Ngày 30 tháng 1 năm 2018Ngày 31 tháng 1 năm 2018
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 1 năm 2018Ngày 3 tháng 1 năm 2018Ngày 6 tháng 1 năm 2018Ngày 7 tháng 1 năm 2018Ngày 10 tháng 1 năm 2018Ngày 12 tháng 1 năm 2018Ngày 13 tháng 1 năm 2018Ngày 15 tháng 1 năm 2018Ngày 17 tháng 1 năm 2018Ngày 20 tháng 1 năm 2018Ngày 21 tháng 1 năm 2018Ngày 24 tháng 1 năm 2018Ngày 26 tháng 1 năm 2018Ngày 27 tháng 1 năm 2018Ngày 29 tháng 1 năm 2018
