Lịch âm tháng 1 năm 2012
Tháng Tân Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dài đằng đẵng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Tân Dậu
2
2
Nhâm Tuất
3
3
Quý Hợi
4
4
Giáp Tý
5
5
Ất Sửu
6
6
Bính Dần
7
7
Đinh Mão
8
8
Mậu Thìn
9
9
Kỷ Tỵ
10
10
Canh Ngọ
11
11
Tân Mùi
12
12
Nhâm Thân
13
13
Quý Dậu
14
14
Giáp Tuất
15
15
Ất Hợi
16
16
Bính Tý
17
17
Đinh Sửu
18
18
Mậu Dần
19
19
Kỷ Mão
20
20
Canh Thìn
21
21
Tân Tỵ
22
22
Nhâm Ngọ
23
23
Quý Mùi
24
24
Giáp Thân
25
25
Ất Dậu
26
26
Bính Tuất
27
27
Đinh Hợi
28
28
Mậu Tý
29
29
Kỷ Sửu
30
30
Canh Dần
31
31
Tân Mão
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày 2 tháng 1 năm 2012Ngày 3 tháng 1 năm 2012Ngày 6 tháng 1 năm 2012Ngày 7 tháng 1 năm 2012Ngày 9 tháng 1 năm 2012Ngày 12 tháng 1 năm 2012Ngày 14 tháng 1 năm 2012Ngày 15 tháng 1 năm 2012Ngày 18 tháng 1 năm 2012Ngày 19 tháng 1 năm 2012Ngày 21 tháng 1 năm 2012Ngày 23 tháng 1 năm 2012Ngày 26 tháng 1 năm 2012Ngày 28 tháng 1 năm 2012Ngày 29 tháng 1 năm 2012
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 1 năm 2012Ngày 4 tháng 1 năm 2012Ngày 5 tháng 1 năm 2012Ngày 8 tháng 1 năm 2012Ngày 10 tháng 1 năm 2012Ngày 11 tháng 1 năm 2012Ngày 13 tháng 1 năm 2012Ngày 16 tháng 1 năm 2012Ngày 17 tháng 1 năm 2012Ngày 20 tháng 1 năm 2012Ngày 22 tháng 1 năm 2012Ngày 24 tháng 1 năm 2012Ngày 25 tháng 1 năm 2012Ngày 27 tháng 1 năm 2012Ngày 30 tháng 1 năm 2012Ngày 31 tháng 1 năm 2012
